Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 100

につれて

cùng với; theo đó; kéo theo

Cách dùng

  • N / V-辞書形 + につれて / につれ

Lưu ý: Thường đi với động từ chỉ sự biến đổi dần dần: 進む, 上がる, 変化する, 近づく. Khác với「〜にしたがって」(có thể chỉ việc tuân theo mệnh lệnh),「〜につれて」chỉ dùng cho sự biến đổi tự nhiên.

Giải thích

Diễn tả sự biến đổi tự nhiên đồng hành theo tỷ lệ: khi sự việc ở vế trước dần thay đổi theo thời gian hoặc mức độ thì kéo theo trạng thái ở vế sau cũng tự nhiên biến đổi theo ("càng... thì càng... / cùng với sự tiến triển của...").

Ví dụ

  1. 台風たいふうが近ちかづくにつれて、風かぜと雨あめが次第しだいに激はげしさを増ましてきた。

    Khi cơn bão càng đến gần thì mưa và gió lại càng dần trở nên dữ dội hơn.

  2. 日本にほんでの生活せいかつに慣なれるにつれて、近所きんじょの人ひとたちとも親したしく話はなせるようになった。

    Cùng với việc dần quen với cuộc sống ở Nhật, tôi đã có thể trò chuyện thân tình với những người hàng xóm.

  3. 景気けいきが悪化あっかするにつれて、街中まちじゅうの飲食店いんしょくてんの客足きゃくあしが遠とおのいている。

    Cùng với việc tình hình kinh tế xấu đi, lượng khách đến các quán ăn trong thành phố cũng thưa thớt dần.

  4. 年としを取とるにつれて、健康けんこう診断しんだんの数値すうちを意識いしきする機会きかいが増ふえてきた。

    Càng thêm tuổi tác thì số lần tôi để tâm đến các chỉ số khám sức khỏe lại càng nhiều lên.

  5. 頂上ちょうじょうへ登のぼるにつれて、視界しかいが開ひらけて遠とおくの海うみまで見渡みわたせるようになった。

    Càng leo lên gần đỉnh núi thì tầm mắt càng mở rộng và tôi đã có thể phóng tầm nhìn tới tận vùng biển xa xăm.

Luyện mẫu につれて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

につれて nghĩa là gì?

cùng với; theo đó; kéo theo Diễn tả sự biến đổi tự nhiên đồng hành theo tỷ lệ: khi sự việc ở vế trước dần thay đổi theo thời gian hoặc mức độ thì kéo theo trạng thái ở vế sau cũng tự nhiên biến đổi theo ("càng... thì càng... / cùng với sự tiến triển của...").

Cách dùng につれて như thế nào?

N / V-辞書形 + につれて / につれ.

につれて thuộc cấp độ JLPT nào?

につれて là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 100/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).