Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 108

に関する / に関して

về; liên quan đến; đối với

Cách dùng

  • N + に関して / に関するN

Lưu ý: Trang trọng và học thuật hơn「〜について」. Hay đi với: 調査, 報告, 議論, 規定, 論文.

Giải thích

Dùng trong văn bản hoặc phát biểu có tính trang trọng để đề cập đến một chủ đề, đối tượng hoặc nội dung liên quan ("về / liên quan đến..."). Khi đứng trước bổ nghĩa cho một danh từ tiếp theo, cấu trúc sẽ chuyển thành「〜に関する + Danh từ」.

Ví dụ

  1. 環境かんきょう保護ほごに関かんする国際こくさいシンポジウムが、来週らいしゅう京都きょうとで開催かいさいされる予定よていです。

    Hội thảo chuyên đề quốc tế liên quan đến bảo vệ môi trường dự kiến sẽ được tổ chức tại Kyoto vào tuần tới.

  2. 個人こじん情報じょうほうの取とり扱あつかいに関かんしては、厳格げんかくなセキュリティ方針ほうしんを定さだめております。

    Về vấn đề quản lý thông tin cá nhân, chúng tôi đã ban hành chính sách an ninh vô cùng nghiêm ngặt.

  3. 今回こんかいの不祥事ふしょうじに関かんして、会社側かいしゃがわから詳くわしい調査ちょうさ報告書ほうこくしょが提出ていしゅつされた。

    Liên quan đến vụ bê bối lần này, phía công ty đã nộp bản báo cáo điều tra chi tiết.

  4. 人工知能じんこうちのうの発展はってんが雇用こように与あたえる影響えいきょうに関かんする論文ろんぶんを執筆しっぴつしている。

    Tôi đang chấp bút một luận văn liên quan tới tác động của sự phát triển trí tuệ nhân tạo đối với việc làm.

  5. その計画けいかくの詳細しょうさいに関かんしては、後のちほど担当たんとう部署ぶしょよりご説明せつめい申もうし上あげます。

    Về các chi tiết của kế hoạch đó, lát nữa bộ phận phụ trách xin phép được giải thích cặn kẽ tới quý vị.

Luyện mẫu に関する / に関して với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に関する / に関して nghĩa là gì?

về; liên quan đến; đối với Dùng trong văn bản hoặc phát biểu có tính trang trọng để đề cập đến một chủ đề, đối tượng hoặc nội dung liên quan ("về / liên quan đến..."). Khi đứng trước bổ nghĩa cho một danh từ tiếp theo, cấu trúc sẽ chuyển thành「〜に関する + Danh từ」.

Cách dùng に関する / に関して như thế nào?

N + に関して / に関するN.

に関する / に関して thuộc cấp độ JLPT nào?

に関する / に関して là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 108/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).