Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 104

に反して

trái với; ngược lại; đi ngược

Cách dùng

  • N + に反して / に反するN / に反し

Lưu ý: Thường đi cùng các từ như: 予想に反して, 期待に反して, 意図に反して, 規則に反して. Dạng bổ nghĩa cho danh từ là「〜に反する + N」.

Giải thích

Diễn tả ý nghĩa "trái ngược với / đi ngược lại với mong đợi, kỳ vọng, dự đoán, quy tắc hoặc ý muốn". Kết quả hoặc hành vi thực tế hoàn toàn trái ngược hoặc vi phạm những gì đã được dự kiến hay quy định từ trước.

Ví dụ

  1. 周囲しゅういの予想よそうに反はんして、無名むめいの新人しんじん選手せんしゅが見事みごとに優勝ゆうしょうを果はたした。

    Trái ngược với mọi dự đoán của những người xung quanh, một vận động viên tân binh vô danh đã xuất sắc giành chức vô địch.

  2. 親おやの期待きたいに反はんして、彼かれは大学だいがくへ進学しんがくせずに音楽おんがくの道みちを選えらんだ。

    Trái với kỳ vọng của cha mẹ, anh ấy đã không học lên đại học mà lựa chọn con đường âm nhạc.

  3. 法律ほうりつに反はんする行為こういを行おこなった者ものは、厳正げんせいに処罰しょばつされなければならない。

    Những kẻ thực hiện hành vi vi phạm pháp luật cần phải bị xử phạt một cách nghiêm minh.

  4. 住民じゅうみんの願ねがいに反はんして、緑みどり豊ゆたかな公園こうえんが商業しょうぎょう施設しせつへと再開発さいかいはつされることになった。

    Đi ngược lại nguyện vọng của cư dân, công viên rợp bóng cây xanh đã bị quyết định tái quy hoạch thành khu trung tâm thương mại.

  5. 私わたしの意図いとに反はんして、送おくったメールの表現ひょうげんが相手あいてに誤解ごかいを与あたえてしまった。

    Trái ngược với chủ ý ban đầu của tôi, cách diễn đạt trong bức email gửi đi đã vô tình gây hiểu lầm cho đối phương.

Luyện mẫu に反して với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に反して nghĩa là gì?

trái với; ngược lại; đi ngược Diễn tả ý nghĩa "trái ngược với / đi ngược lại với mong đợi, kỳ vọng, dự đoán, quy tắc hoặc ý muốn". Kết quả hoặc hành vi thực tế hoàn toàn trái ngược hoặc vi phạm những gì đã được dự kiến hay quy định từ trước.

Cách dùng に反して như thế nào?

N + に反して / に反するN / に反し.

に反して thuộc cấp độ JLPT nào?

に反して là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 104/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).