に反して
trái với; ngược lại; đi ngược
Cách dùng
- N + に反して / に反するN / に反し
Lưu ý: Thường đi cùng các từ như: 予想に反して, 期待に反して, 意図に反して, 規則に反して. Dạng bổ nghĩa cho danh từ là「〜に反する + N」.
Giải thích
Diễn tả ý nghĩa "trái ngược với / đi ngược lại với mong đợi, kỳ vọng, dự đoán, quy tắc hoặc ý muốn". Kết quả hoặc hành vi thực tế hoàn toàn trái ngược hoặc vi phạm những gì đã được dự kiến hay quy định từ trước.
Ví dụ
周囲の予想に反して、無名の新人選手が見事に優勝を果たした。
Trái ngược với mọi dự đoán của những người xung quanh, một vận động viên tân binh vô danh đã xuất sắc giành chức vô địch.
親の期待に反して、彼は大学へ進学せずに音楽の道を選んだ。
Trái với kỳ vọng của cha mẹ, anh ấy đã không học lên đại học mà lựa chọn con đường âm nhạc.
法律に反する行為を行った者は、厳正に処罰されなければならない。
Những kẻ thực hiện hành vi vi phạm pháp luật cần phải bị xử phạt một cách nghiêm minh.
住民の願いに反して、緑豊かな公園が商業施設へと再開発されることになった。
Đi ngược lại nguyện vọng của cư dân, công viên rợp bóng cây xanh đã bị quyết định tái quy hoạch thành khu trung tâm thương mại.
私の意図に反して、送ったメールの表現が相手に誤解を与えてしまった。
Trái ngược với chủ ý ban đầu của tôi, cách diễn đạt trong bức email gửi đi đã vô tình gây hiểu lầm cho đối phương.
Luyện mẫu に反して với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に反して nghĩa là gì?
trái với; ngược lại; đi ngược Diễn tả ý nghĩa "trái ngược với / đi ngược lại với mong đợi, kỳ vọng, dự đoán, quy tắc hoặc ý muốn". Kết quả hoặc hành vi thực tế hoàn toàn trái ngược hoặc vi phạm những gì đã được dự kiến hay quy định từ trước.
Cách dùng に反して như thế nào?
N + に反して / に反するN / に反し.
に反して thuộc cấp độ JLPT nào?
に反して là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 104/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).