に比べて
so với; so sánh với
Cách dùng
- N + に比べて / に比べると / に比べ
Lưu ý: Thường đi kèm với các từ chỉ mức độ: ずっと, はるかに, 多少. Trang trọng hơn là「〜に比べ」trong văn viết.
Giải thích
Dùng khi đặt hai hay nhiều đối tượng cạnh nhau để so sánh, đối chiếu mức độ, số lượng hoặc phẩm chất ("so với... thì..."). Thường dùng khi phân tích số liệu, sự thay đổi giữa quá khứ và hiện tại hoặc giữa các khu vực.
Ví dụ
今年の夏は、昨年の猛暑に比べてかなり過ごしやすい気温が続いている。
Mùa hè năm nay so với đợt nắng nóng gay gắt năm ngoái thì nhiệt độ dễ chịu hơn nhiều.
オンラインショップは実店舗に比べて、品揃えが豊富で値段も手頃だ。
So với các cửa hàng truyền thống ngoài đời thực thì cửa hàng trực tuyến có mẫu mã phong phú và giá cả phải chăng hơn.
以前に比べると、街の公共交通機関が大幅に整備されて便利になった。
So với trước đây thì hệ thống giao thông công cộng của thành phố đã được hoàn thiện đáng kể và tiện lợi hơn hẳn.
男性に比べて女性の平均寿命が長い傾向は、世界各地で見られる。
Xu hướng phụ nữ có tuổi thọ trung bình cao hơn so với nam giới có thể thấy ở khắp nơi trên thế giới.
新型モデルは旧型に比べ、消費電力を30パーセント削減することに成功した。
So với dòng máy đời cũ, mẫu mã mới đã thành công cắt giảm 30% lượng điện năng tiêu thụ.
Luyện mẫu に比べて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に比べて nghĩa là gì?
so với; so sánh với Dùng khi đặt hai hay nhiều đối tượng cạnh nhau để so sánh, đối chiếu mức độ, số lượng hoặc phẩm chất ("so với... thì..."). Thường dùng khi phân tích số liệu, sự thay đổi giữa quá khứ và hiện tại hoặc giữa các khu vực.
Cách dùng に比べて như thế nào?
N + に比べて / に比べると / に比べ.
に比べて thuộc cấp độ JLPT nào?
に比べて là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 106/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).