Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 106

に比べて

so với; so sánh với

Cách dùng

  • N + に比べて / に比べると / に比べ

Lưu ý: Thường đi kèm với các từ chỉ mức độ: ずっと, はるかに, 多少. Trang trọng hơn là「〜に比べ」trong văn viết.

Giải thích

Dùng khi đặt hai hay nhiều đối tượng cạnh nhau để so sánh, đối chiếu mức độ, số lượng hoặc phẩm chất ("so với... thì..."). Thường dùng khi phân tích số liệu, sự thay đổi giữa quá khứ và hiện tại hoặc giữa các khu vực.

Ví dụ

  1. 今年ことしの夏なつは、昨年さくねんの猛暑もうしょに比くらべてかなり過すごしやすい気温きおんが続つづいている。

    Mùa hè năm nay so với đợt nắng nóng gay gắt năm ngoái thì nhiệt độ dễ chịu hơn nhiều.

  2. オンラインショップは実店舗じつてんぽに比くらべて、品揃しなぞろえが豊富ほうふで値段ねだんも手頃てごろだ。

    So với các cửa hàng truyền thống ngoài đời thực thì cửa hàng trực tuyến có mẫu mã phong phú và giá cả phải chăng hơn.

  3. 以前いぜんに比くらべると、街まちの公共こうきょう交通こうつう機関きかんが大幅おおはばに整備せいびされて便利べんりになった。

    So với trước đây thì hệ thống giao thông công cộng của thành phố đã được hoàn thiện đáng kể và tiện lợi hơn hẳn.

  4. 男性だんせいに比くらべて女性じょせいの平均へいきん寿命じゅみょうが長ながい傾向けいこうは、世界せかい各地かくちで見みられる。

    Xu hướng phụ nữ có tuổi thọ trung bình cao hơn so với nam giới có thể thấy ở khắp nơi trên thế giới.

  5. 新型しんがたモデルは旧型きゅうがたに比くらべ、消費しょうひ電力でんりょくを30パーセント削減さくげんすることに成功せいこうした。

    So với dòng máy đời cũ, mẫu mã mới đã thành công cắt giảm 30% lượng điện năng tiêu thụ.

Luyện mẫu に比べて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に比べて nghĩa là gì?

so với; so sánh với Dùng khi đặt hai hay nhiều đối tượng cạnh nhau để so sánh, đối chiếu mức độ, số lượng hoặc phẩm chất ("so với... thì..."). Thường dùng khi phân tích số liệu, sự thay đổi giữa quá khứ và hiện tại hoặc giữa các khu vực.

Cách dùng に比べて như thế nào?

N + に比べて / に比べると / に比べ.

に比べて thuộc cấp độ JLPT nào?

に比べて là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 106/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).