Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 179

ずつ

mỗi; từng; mỗi lần; dần dần

Cách dùng

  • Số từ + ずつ

Lưu ý: Phân chia: 1人2個ずつ (Mỗi người 2 cái). Tiến triển: 少しずつ (từng chút một), 一歩ずつ (từng bước một), 一つずつ (từng cái một).

Giải thích

Đi sau từ chỉ số lượng hoặc danh từ chỉ đơn vị đo lường để diễn tả: (1) Việc phân chia đều đặn theo từng phần bằng nhau ("mỗi... một"); (2) Sự tiến triển tuần tự, từng chút một theo thời gian ("từng chút một / dần dà").

Ví dụ

  1. 焼やき立たての美味おいしいクッキーを、集あつまった子こどもたちへ3個こずつ配くばった。

    Tôi đã chia đều những chiếc bánh quy thơm ngon vừa mới ra lò cho các em nhỏ tụ tập đông đủ, mỗi em ba chiếc.

  2. どんなに険けわしい登山道とざんどうであっても、一歩いっぽずつ着実ちゃくじつに足あしを前まえに出だせば山頂さんちょうに届とどく。

    Dẫu đường mòn leo núi có dốc đứng hiểm trở tới đâu, chỉ cần kiên trì đặt từng bước chân vững chãi về phía trước là sẽ chạm tới đỉnh núi.

  3. 毎日まいにちの復習ふくしゅうを少すこしずつ積つみ重かさねることが、語学力ごがくりょくを確実かくじつに高たかめる秘訣ひけつだ。

    Tích lũy ôn tập từng chút một mỗi ngày chính là bí quyết then chốt giúp nâng cao năng lực ngôn ngữ một cách vững chắc.

  4. 複雑ふくざつなプログラミングの課題かだいを、慌あわてずに一ひとつずつ丁寧ていねいに確認かくにんして解決かいけつした。

    Tôi đã giải quyết bài tập lập trình phức tạp mà không hề bối rối nhờ cẩn thận kiểm tra từng vấn đề một.

  5. 春はるが近ちかづくにつれて気温きおんが上あがり、庭にわの梅うめのつぼみが少すこしずつほころび始はじめた。

    Cùng với sự cận kề của mùa xuân tiết trời ấm dần lên, những nụ hoa mận trong vườn đã bắt đầu hé nở từng chút một.

Luyện mẫu ずつ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ずつ nghĩa là gì?

mỗi; từng; mỗi lần; dần dần Đi sau từ chỉ số lượng hoặc danh từ chỉ đơn vị đo lường để diễn tả: (1) Việc phân chia đều đặn theo từng phần bằng nhau ("mỗi... một"); (2) Sự tiến triển tuần tự, từng chút một theo thời gian ("từng chút một / dần dà").

Cách dùng ずつ như thế nào?

Số từ + ずつ.

ずつ thuộc cấp độ JLPT nào?

ずつ là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 179/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).