Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 161

割に

xét rằng; so với; đối với

Cách dùng

  • Verb (casual form) + 割に(は)
  • Noun + の + 割に(は)
  • な-adjective + 割に(は)
  • い-adjective + 割に(は)

Lưu ý: Khác với「〜にしては」(nhấn mạnh ngoại lệ khác thường),「〜割には」nhấn mạnh tỷ lệ tương quan giữa tiêu chuẩn và thực tế (ví dụ: 値段の割に美味しい).

Giải thích

Dùng khi sự việc, kết quả thực tế không tương xứng hoặc chênh lệch bất ngờ so với tiêu chuẩn, định kiến thông thường của điều kiện đưa ra ("so với... thì tương đối... / tuy... nhưng khá là...").

Ví dụ

  1. この定食ていしょくは値段ねだんが安やすい割わりに、ボリュームたっぷりで味あじも素晴すばらしく美味おいしい。

    Suất cơm phần này so với mức giá rẻ thì đầy ắp đẫy đà mà hương vị lại ngon tuyệt hảo.

  2. 祖父そふは80歳さいという高齢こうれいの割わりには、毎日まいにちジョギングを欠かかさず足腰あしこしが丈夫じょうぶだ。

    Ông nội tôi so với độ tuổi xưa nay hiếm tám mươi tuổi thì ngày nào cũng chạy bộ không nghỉ và gân cốt còn cực kỳ dẻo dai.

  3. 初はじめて挑戦ちょうせんした手作てづくりパンだったが、素人しろうとが作つくった割わりにはうまく焼やき上あがった。

    Đây là lần đầu tôi trổ tài tự làm bánh mì tại nhà, nhưng so với tay nghề của một kẻ nghiệp dư thì mẻ bánh nướng chín nở rất đẹp mắt.

  4. 彼女かのじょは一生懸命いっしょうけんめいに練習れんしゅうしていた割わりに、本番ほんばんのピアノ発表会はっぴょうかいでは少すこし緊張きんちょうしていた。

    Dù đã dày công miệt mài luyện tập là thế nhưng trong buổi độc tấu piano chính thức cô ấy vẫn tỏ ra hơi căng thẳng.

  5. 厳きびしい試験しけんだった割わりに、合格者ごうかくしゃの割合わりあいが予想よそう以上いじょうに高たかくて驚おどろかされた。

    So với độ khó gắt gao của kỳ thi thì tỷ lệ thí sinh đỗ đạt lại cao ngoài mong đợi khiến ai nấy đều ngạc nhiên.

Luyện mẫu 割に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

割に nghĩa là gì?

xét rằng; so với; đối với Dùng khi sự việc, kết quả thực tế không tương xứng hoặc chênh lệch bất ngờ so với tiêu chuẩn, định kiến thông thường của điều kiện đưa ra ("so với... thì tương đối... / tuy... nhưng khá là...").

Cách dùng 割に như thế nào?

Verb (casual form) + 割に(は); Noun + の + 割に(は); な-adjective + 割に(は); い-adjective + 割に(は).

割に thuộc cấp độ JLPT nào?

割に là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 161/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).