Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 150

一度に

cùng một lúc; đồng thời

Cách dùng

  • 一度に + V

Lưu ý: Khác với「一気に」(làm liền một mạch không nghỉ),「一度に」nhấn mạnh yếu tố "đồng thời, cùng một thời điểm".

Giải thích

Dùng để diễn tả việc thực hiện nhiều hành động cùng một lúc, hoặc nhiều sự vật sự việc phát sinh đồng thời trong cùng một thời điểm thay vì tuần tự từng bước một ("cùng một lúc / đồng thời / một lượt").

Ví dụ

  1. 一度いちどにたくさんのことを頼たのまれても、頭あたまが混乱こんらんして対応たいおうしきれない。

    Dẫu có bị nhờ làm một đống việc cùng một lúc thì đầu óc tôi cũng sẽ rối bời lên và không tài nào xoay xở xuể.

  2. 階段かいだんを一度いちどに二段にだんずつ駆かけ上あがったら、息いきが切きれて膝ひざが笑わらってしまった。

    Chạy vội lên cầu thang một lượt hai bậc một khiến tôi thở không ra hơi và hai đầu gối run rẩy lẩy bẩy.

  3. 週末しゅうまつに買かい溜だめした大量たいりょうの洗濯物せんたくものを、一度いちどに洗濯機せんたくきに詰つめ込こんで回まわした。

    Tôi tống hết đống quần áo chất đống tích tụ sau những ngày cuối tuần vào máy giặt cùng một lượt rồi bấm máy quay.

  4. 全員ぜんいんが一度いちどに話はなし始はじめると、誰だれが何なにを主張しゅちょうしているのか聞きき取とれなくなる。

    Mọi người mà cứ tranh nhau nói cùng một lúc thì chẳng thể nào nghe ra ai đang đưa ra ý kiến gì nữa.

  5. 難むずかしい文法ぶんぽうを一度いちどに全部ぜんぶ覚おぼえようとせず、毎日まいにち少すこしずつ復習ふくしゅうを積つみ重かさねよう。

    Thay vì cố nhồi nhét thuộc hết ngữ pháp phức tạp cùng một lúc, chúng ta hãy kiên trì tích lũy ôn tập từng chút một mỗi ngày.

Luyện mẫu 一度に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

一度に nghĩa là gì?

cùng một lúc; đồng thời Dùng để diễn tả việc thực hiện nhiều hành động cùng một lúc, hoặc nhiều sự vật sự việc phát sinh đồng thời trong cùng một thời điểm thay vì tuần tự từng bước một ("cùng một lúc / đồng thời / một lượt").

Cách dùng 一度に như thế nào?

一度に + V.

一度に thuộc cấp độ JLPT nào?

一度に là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 150/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).