一方だ
ngày càng; mãi; cứ tiếp tục
Cách dùng
- Verb (dictionary form) + 一方だ
Lưu ý: Thường kết hợp với các động từ biến đổi: 増える, 減る, 悪化する, 上がる, 下がる. Ít khi dùng cho các xu hướng cải thiện tích cực.
Giải thích
Đi sau động từ chỉ sự biến đổi để diễn tả xu hướng đang tiếp tục biến đổi theo một chiều hướng nhất định mà không có dấu hiệu dừng lại (thường là hướng xấu đi, tiêu cực: "càng ngày càng... / có xu hướng ngày một...").
Ví dụ
物価が高騰する一方で、給料は全く上がらないため生活は苦しくなる一方だ。
Trong khi vật giá leo thang phi mã thì lương bổng chẳng tăng lấy một đồng nên đời sống ngày một chật vật khó khăn hơn.
高齢化が進む地方都市では、人口減少に伴って空き家が増える一方だ。
Tại các thành phố địa phương đang đối mặt với già hóa dân số, cùng với sự sụt giảm dân cư thì số nhà hoang ngày một nhiều lên.
適切な休養を取らずに無理を重ねたせいで、彼の体調は悪化する一方だ。
Vì cứ cố quá sức mà không chịu nghỉ ngơi hợp lý, tình trạng sức khỏe của anh ấy đang ngày một chuyển biến xấu đi.
新型ウイルスの感染拡大の懸念から、観光客の数は減少する一方だ。
Do lo ngại về sự lây lan của chủng virus mới, lượng khách du lịch cứ liên tục sụt giảm không phanh.
不景気の影響を受けて、中小企業の倒産件数は増える一方だ。
Chịu tác động nặng nề từ suy thoái kinh tế, số vụ phá sản của các doanh nghiệp vừa và nhỏ cứ gia tăng không ngừng.
Luyện mẫu 一方だ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
一方だ nghĩa là gì?
ngày càng; mãi; cứ tiếp tục Đi sau động từ chỉ sự biến đổi để diễn tả xu hướng đang tiếp tục biến đổi theo một chiều hướng nhất định mà không có dấu hiệu dừng lại (thường là hướng xấu đi, tiêu cực: "càng ngày càng... / có xu hướng ngày một...").
Cách dùng 一方だ như thế nào?
Verb (dictionary form) + 一方だ.
一方だ thuộc cấp độ JLPT nào?
一方だ là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 151/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).