Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 89

ながらも

mặc dù; dù; tuy...nhưng

Cách dùng

  • V-ます (stem) / A-い / Na / N + ながらも

Lưu ý: Khác với「〜ながら」(vừa làm A vừa làm B),「〜ながらも」luôn mang nghĩa nghịch đoạn (tuy... nhưng). Thường đi với các từ chỉ tâm lý như: 残念ながら, 狭いながらも, 幼いながらも, 知っていながらも.

Giải thích

Dùng để nối hai vế có tính chất đối lập hoặc mâu thuẫn, diễn tả ý nghĩa "tuy... nhưng / mặc dù... thế nhưng sự thật lại hoàn toàn khác hoặc vẫn thực hiện hành động một cách xuất sắc". Thường đi với trạng thái tâm lý, hoàn cảnh hạn chế.

Ví dụ

  1. 幼おさない子こどもながらも、家族かぞくを助たすけようと一生懸命いっしょうけんめいに手伝てつだっている。

    Tuy chỉ là một đứa trẻ còn thơ dại nhưng em vẫn gắng hết sức phụ giúp để đỡ đần gia đình.

  2. 狭せまい部屋へやながらも、工夫くふうして家具かぐを配置はいちすれば快適かいてきに暮くらせる。

    Mặc dù căn phòng chật hẹp nhưng nếu khéo léo bài trí đồ đạc thì vẫn có thể sống rất thoải mái.

  3. 彼女かのじょは初心者しょしんしゃながらも、堂々どうどうとした素晴すばらしいスピーチを披露ひろうした。

    Tuy là người mới bắt đầu nhưng cô ấy đã thể hiện một bài diễn thuyết tuyệt vời đầy tự tin.

  4. 体調たいちょうが悪わるいと自覚じかくしていながらも、大事だいじな試験しけんのために登校とうこうした。

    Dù nhận thức rõ sức khỏe không ổn nhưng cậu ấy vẫn đến trường vì kỳ thi quan trọng.

  5. 残念ざんねんながらも今回こんかいの提案ていあんは見送みおくりとなりましたが、次回じかいに期待きたいしています。

    Tuy rất đáng tiếc là đề xuất lần này đã bị gác lại nhưng chúng tôi rất kỳ vọng vào lần tới.

Luyện mẫu ながらも với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ながらも nghĩa là gì?

mặc dù; dù; tuy...nhưng Dùng để nối hai vế có tính chất đối lập hoặc mâu thuẫn, diễn tả ý nghĩa "tuy... nhưng / mặc dù... thế nhưng sự thật lại hoàn toàn khác hoặc vẫn thực hiện hành động một cách xuất sắc". Thường đi với trạng thái tâm lý, hoàn cảnh hạn chế.

Cách dùng ながらも như thế nào?

V-ます (stem) / A-い / Na / N + ながらも.

ながらも thuộc cấp độ JLPT nào?

ながらも là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 89/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).