Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 175

込む

vào sâu; kỹ; lâu; mải mê

Cách dùng

  • V-ます (bỏ ます) + 込む

Lưu ý: Chuyển động vào trong: 飛び込む (nhảy vào), 駆け込む (chạy ào vào), 詰め込む (nhồi nhét vào). Trạng thái tâm lý: 落ち込む (suy sụp buồn bã), 考え込む (trầm ngâm suy tư).

Giải thích

Đi sau thân động từ để biểu thị: (1) Hành động di chuyển sâu vào bên trong không gian hoặc đối tượng; (2) Hành động được thực hiện sâu sắc, tập trung cao độ, kéo dài hoặc chìm sâu vào trạng thái tâm lý (như 落ち込む, 思い込む, 考え込む).

Ví dụ

  1. 暑あつい真夏まなつのプールサイドから、冷つめたい水みずの中なかへ勢いきおいよく飛とび込こむ瞬間しゅんかんが爽快そうかいだ。

    Khoảnh khắc từ thành bể bơi giữa ngày hè oi ả phóng mình lao thẳng xuống làn nước mát lạnh thật sảng khoái biết bao.

  2. 些細ささいな失敗しっぱいを引ひきずって深ふかく落おち込こむより、明日あしたの改善策かいぜんさくを前向まえむきに考かんがえよう。

    Thay vì cứ dằn vặt vì sai lầm cỏn con rồi suy sụp buồn bã, hãy tích cực suy nghĩ giải pháp cải thiện cho ngày mai.

  3. 彼かれは難解なんかいなパズルの解法かいほうを見みつけようとして、腕組うでぐみをしたまま一人ひとりで考かんがえ込こむ。

    Cố gắng tìm kiếm lời giải cho câu đố hóc búa, anh ấy khoanh tay trước ngực rồi một mình trầm ngâm suy tư hồi lâu.

  4. 新あたらしい職場しょくばに慣なれるまでは時間じかんがかかるが、誠実せいじつに接せっしていれば自然しぜんと溶とけ込こむことができる。

    Cần có thời gian để quen với môi trường làm việc mới, nhưng nếu cư xử chân thành thì bạn sẽ hòa nhập một cách rất tự nhiên.

  5. 週末しゅうまつの特別とくべつセミナーに参加さんかするため、締しめ切きり前まえに専用せんようフォームから申もうし込こむ。

    Để tham dự buổi hội thảo chuyên đề vào cuối tuần, tôi sẽ đăng ký qua biểu mẫu chuyên dụng trước hạn chót.

Luyện mẫu 込む với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

込む nghĩa là gì?

vào sâu; kỹ; lâu; mải mê Đi sau thân động từ để biểu thị: (1) Hành động di chuyển sâu vào bên trong không gian hoặc đối tượng; (2) Hành động được thực hiện sâu sắc, tập trung cao độ, kéo dài hoặc chìm sâu vào trạng thái tâm lý (như 落ち込む, 思い込む, 考え込む).

Cách dùng 込む như thế nào?

V-ます (bỏ ます) + 込む.

込む thuộc cấp độ JLPT nào?

込む là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 175/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).