Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 174

結局

kết cục; cuối cùng; rốt cuộc

Cách dùng

  • 結局(は) + Cụm từ / Câu

Lưu ý: Dạng nhấn mạnh:「結局のところ」「結局は」. Thường dẫn tới một kết quả thực tế đọng lại sau nhiều trăn trở.

Giải thích

Là phó từ dùng để tổng kết lại kết quả cuối cùng sau nhiều biến cố, thử thách, bàn bạc hoặc suy tính dông dài ("kết cục / rốt cuộc / cuối cùng thì..."). Thường mang sắc thái tiếc nuối hoặc khẳng định sự thật không đổi.

Ví dụ

  1. いろいろと悩なやんで家電かでん量販店りょうはんてんを巡めぐったが、結局けっきょくは最初さいしょに見みて気きに入いったモデルを買かった。

    Đắn đo suy nghĩ mãi rồi đi rảo quanh các siêu thị điện máy, rốt cuộc thì tôi lại chọn mua mẫu máy mình đã ưng ý ngay từ cái nhìn đầu tiên.

  2. チーム全員ぜんいんで夜よる遅おそくまで白熱はくねつした議論ぎろんを続つづけたが、結局けっきょくその場ばでは結論けつろんが出でなかった。

    Cả nhóm đã tranh luận nảy lửa tới tận đêm muộn, nhưng rốt cuộc ngay tại chỗ đó vẫn chưa thể đưa ra kết luận ngã ngũ.

  3. 雨あめが降ふるか心配しんぱいしながら出発しゅっぱつしたが、結局けっきょく一日いちにち中じゅうずっと快晴かいせいのままで杞憂きゆうに終おわった。

    Khởi hành trong nỗi âu lo trời sẽ đổ mưa, nhưng rốt cuộc suốt cả ngày trời trong xanh không một gợn mây hóa ra chỉ là nỗi lo hão huyền.

  4. 計画けいかくを綿密めんみつに立たてて準備じゅんびを進すすめていたものの、予算よさん不足ぶそくで結局けっきょくは計画けいかくを断念だんねんした。

    Dù đã lên kế hoạch tỉ mỉ chu tất và xúc tiến các khâu chuẩn bị, nhưng rốt cuộc vì thiếu hụt kinh phí nên đành phải gác lại kế hoạch.

  5. どんなに言いい訳わけを並ならべ立たてても、結局けっきょくのところ自分じぶんが全ぜん責任せきにんを負おわなければならない。

    Dẫu có viện ra trăm phương ngàn kế lý do bao biện đi chăng nữa, thì kết cục bản thân mình vẫn phải gánh vác toàn bộ trách nhiệm.

Luyện mẫu 結局 với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

結局 nghĩa là gì?

kết cục; cuối cùng; rốt cuộc Là phó từ dùng để tổng kết lại kết quả cuối cùng sau nhiều biến cố, thử thách, bàn bạc hoặc suy tính dông dài ("kết cục / rốt cuộc / cuối cùng thì..."). Thường mang sắc thái tiếc nuối hoặc khẳng định sự thật không đổi.

Cách dùng 結局 như thế nào?

結局(は) + Cụm từ / Câu.

結局 thuộc cấp độ JLPT nào?

結局 là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 174/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).