Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 131

も~ば~も

vừa...vừa; cả...lẫn...

Cách dùng

  • N1 + V-ば / A-ければ / Na-なら + N2 + も

Lưu ý: Thường gặp: 良いこともあれば悪いこともある, メリットもあればデメリットもある.

Giải thích

Dùng để liệt kê song hành hai đặc điểm, tính chất hoặc khía cạnh cùng tồn tại ở một đối tượng ("vừa có... lại vừa có... / cũng có lúc... mà cũng có lúc..."). Thể hiện sự phong phú đa dạng hoặc tính chất hai mặt của sự việc.

Ví dụ

  1. 人生じんせいには楽たのしいこともあれば、辛つらくて涙なみだを流ながすような日ひもある。

    Cuộc đời có những lúc ngập tràn niềm vui mà cũng có những ngày cay đắng rơi nước mắt.

  2. この新あたらしいオフィスは交通こうつうの便べんも良よければ、周辺しゅうへんの治安ちあんも非常ひじょうに良よい。

    Văn phòng mới này giao thông đi lại vừa thuận tiện mà an ninh khu vực xung quanh cũng cực kỳ tốt.

  3. どんな優すぐれた技術ぎじゅつであっても、メリットもあればデメリットもあるものだ。

    Cho dù là công nghệ ưu việt đến nhường nào thì cũng có mặt lợi mà cũng có mặt hại.

  4. この街まちには静しずかな住宅街じゅうたくがいもあれば、活気かっきに満みちた商店街しょうてんがいもある。

    Thị trấn này vừa có khu dân cư yên tĩnh lại vừa có con phố mua sắm sầm uất ngập tràn sức sống.

  5. 彼かれの性格せいかくは優やさしい面めんもあれば、仕事しごとに対たいして非常ひじょうに厳きびしい面めんもある。

    Tính cách của anh ấy vừa có mặt hiền từ nhân hậu lại vừa có nét cực kỳ nghiêm khắc với công việc.

Luyện mẫu も~ば~も với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

も~ば~も nghĩa là gì?

vừa...vừa; cả...lẫn... Dùng để liệt kê song hành hai đặc điểm, tính chất hoặc khía cạnh cùng tồn tại ở một đối tượng ("vừa có... lại vừa có... / cũng có lúc... mà cũng có lúc..."). Thể hiện sự phong phú đa dạng hoặc tính chất hai mặt của sự việc.

Cách dùng も~ば~も như thế nào?

N1 + V-ば / A-ければ / Na-なら + N2 + も.

も~ば~も thuộc cấp độ JLPT nào?

も~ば~も là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 131/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).