も~ば~も
vừa...vừa; cả...lẫn...
Cách dùng
- N1 + V-ば / A-ければ / Na-なら + N2 + も
Lưu ý: Thường gặp: 良いこともあれば悪いこともある, メリットもあればデメリットもある.
Giải thích
Dùng để liệt kê song hành hai đặc điểm, tính chất hoặc khía cạnh cùng tồn tại ở một đối tượng ("vừa có... lại vừa có... / cũng có lúc... mà cũng có lúc..."). Thể hiện sự phong phú đa dạng hoặc tính chất hai mặt của sự việc.
Ví dụ
人生には楽しいこともあれば、辛くて涙を流すような日もある。
Cuộc đời có những lúc ngập tràn niềm vui mà cũng có những ngày cay đắng rơi nước mắt.
この新しいオフィスは交通の便も良ければ、周辺の治安も非常に良い。
Văn phòng mới này giao thông đi lại vừa thuận tiện mà an ninh khu vực xung quanh cũng cực kỳ tốt.
どんな優れた技術であっても、メリットもあればデメリットもあるものだ。
Cho dù là công nghệ ưu việt đến nhường nào thì cũng có mặt lợi mà cũng có mặt hại.
この街には静かな住宅街もあれば、活気に満ちた商店街もある。
Thị trấn này vừa có khu dân cư yên tĩnh lại vừa có con phố mua sắm sầm uất ngập tràn sức sống.
彼の性格は優しい面もあれば、仕事に対して非常に厳しい面もある。
Tính cách của anh ấy vừa có mặt hiền từ nhân hậu lại vừa có nét cực kỳ nghiêm khắc với công việc.
Luyện mẫu も~ば~も với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
も~ば~も nghĩa là gì?
vừa...vừa; cả...lẫn... Dùng để liệt kê song hành hai đặc điểm, tính chất hoặc khía cạnh cùng tồn tại ở một đối tượng ("vừa có... lại vừa có... / cũng có lúc... mà cũng có lúc..."). Thể hiện sự phong phú đa dạng hoặc tính chất hai mặt của sự việc.
Cách dùng も~ば~も như thế nào?
N1 + V-ば / A-ければ / Na-なら + N2 + も.
も~ば~も thuộc cấp độ JLPT nào?
も~ば~も là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 131/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).