Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 12

くせに

mặc dù; dù; thế mà (trách)

Cách dùng

  • Verb (dictionary form) + くせに
  • Noun + の + くせに
  • な-adjective + な + くせに
  • い-adjective + くせに

Lưu ý: Chỉ trích, chê bai người khác: 'Đã chẳng biết gì thế mà lại to mồm'. Không dùng cho người bề trên.

Giải thích

Biểu thị quan hệ tương phản đối lập nhưng mang sắc thái mỉa mai, trách móc, coi thường hoặc bất mãn sâu sắc ('thế mà lại, vậy mà còn...'). Chủ ngữ của hai vế phải là cùng một đối tượng và thường chỉ người khác (không dùng tự trách mình trừ khi tự giễu cợt). Khác với '〜のに' (bất ngờ, tiếc nuối khách quan), '〜くせに' chứa đựng sự khinh thị hoặc bực bội gay gắt.

Ví dụ

  1. 何なにも知しらないくせに、偉えらそうに口くちを挟はさまないでほしい。

    Chẳng biết gì thế mà lại cứ thích lên mặt xen ngang vào chuyện của người khác.

  2. 彼かれは自分じぶんでお金かねを払はらわないくせに、高たかい料理りょうりばかり注文ちゅうもんする。

    Anh ta đã không tự trả tiền thế mà chỉ toàn gọi những món đắt đỏ.

  3. 約束やくそくの時間じかんに遅おくれて来きたくせに、謝あやまりもしないなんて失礼しつれいだ。

    Đến muộn giờ hẹn thế mà một câu xin lỗi cũng không có, thật là bất lịch sự.

  4. 子供こどものくせに、大人おとなに向むかって生意気なまいきな口くちを利きくのはよくない。

    Mới là con nít ranh thế mà dám ăn nói xấc xược với người lớn là không được.

  5. できると豪語ごうごしていたくせに、結局けっきょく失敗しっぱいしてしまった。

    Khoác lác bảo làm được thế mà rốt cuộc lại thất bại thảm hại.

Luyện mẫu くせに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

くせに nghĩa là gì?

mặc dù; dù; thế mà (trách) Biểu thị quan hệ tương phản đối lập nhưng mang sắc thái mỉa mai, trách móc, coi thường hoặc bất mãn sâu sắc ('thế mà lại, vậy mà còn...'). Chủ ngữ của hai vế phải là cùng một đối tượng và thường chỉ người khác (không dùng tự trách mình trừ khi tự giễu cợt). Khác với '〜のに' (bất ngờ, tiếc nuối khách quan), '〜くせに' chứa đựng sự khinh thị hoặc bực bội gay gắt.

Cách dùng くせに như thế nào?

Verb (dictionary form) + くせに; Noun + の + くせに; な-adjective + な + くせに; い-adjective + くせに.

くせに thuộc cấp độ JLPT nào?

くせに là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 12/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).