Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 16

ことになっている

quy tắc; quy định; dự kiến

Cách dùng

  • Vる / Vない + ことになっている

Lưu ý: Quy tắc, nội quy tổ chức hoặc tập quán xã hội được định sẵn mà cá nhân có nghĩa vụ tuân theo.

Giải thích

Diễn tả một quy định, luật lệ, thỏa thuận tập thể hoặc tập quán xã hội đã được ấn định từ trước mà bản thân người nói phải tuân theo ('được quy định là...', 'theo luật thì...'). Khác với '〜ことにしている' (thói quen, quyết định do chính cá nhân tự đặt ra), mẫu này nhấn mạnh tính khách quan của quy tắc ngoại tại do tổ chức, pháp luật hay cộng đồng thiết lập.

Ví dụ

  1. 法律ほうりつにより、二十歳未満はたちみまんの者ものの飲酒いんしゅは禁止きんしされることになっている。

    Theo quy định của pháp luật, việc uống rượu của người dưới 20 tuổi là bị cấm.

  2. この寮りょうでは夜十時以降よるじゅうじいこう、大おおきな音おとを出ださないことになっている。

    Ở khu ký túc xá này, nội quy quy định không được làm ồn sau 10 giờ đêm.

  3. 明日あすの午前中ごぜんちゅうは全員ぜんいんで本社ほんしゃへ集あつまることになっています。

    Theo lịch trình thì sáng mai toàn bộ nhân viên sẽ tập trung tại trụ sở chính.

  4. 日本にほんでは家いえに入はいるときに靴くつを脱ぬぐことになっている。

    Ở Nhật Bản, theo tập quán thì khi bước vào nhà người ta phải cởi giày.

  5. 会議かいぎを欠席けっせきする場合ばあいは、事前じぜんにメールで連絡れんらくすることになっている。

    Trong trường hợp vắng mặt ở cuộc họp, quy định là phải liên lạc báo trước qua email.

Luyện mẫu ことになっている với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ことになっている nghĩa là gì?

quy tắc; quy định; dự kiến Diễn tả một quy định, luật lệ, thỏa thuận tập thể hoặc tập quán xã hội đã được ấn định từ trước mà bản thân người nói phải tuân theo ('được quy định là...', 'theo luật thì...'). Khác với '〜ことにしている' (thói quen, quyết định do chính cá nhân tự đặt ra), mẫu này nhấn mạnh tính khách quan của quy tắc ngoại tại do tổ chức, pháp luật hay cộng đồng thiết lập.

Cách dùng ことになっている như thế nào?

Vる / Vない + ことになっている.

ことになっている thuộc cấp độ JLPT nào?

ことになっている là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 16/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).