ほど
đến mức; chừng; khoảng; giới hạn
Cách dùng
- 普通形 (Na + な / N) + ほど
Lưu ý: So sánh mức độ: 涙が出るほど (đến mức ứa nước mắt), 死ぬほど (đến chết đi được). Ước lượng thời gian: 1時間ほど (chừng một tiếng).
Giải thích
Dùng để biểu thị: (1) Mức độ cao tột cùng đến nỗi, tới mức mà ("đến mức... / đến độ..."); (2) Khoảng chừng, ước lượng số lượng hoặc thời gian xấp xỉ ("khoảng chừng...").
Ví dụ
息をのむほど美しい満天の星空を眺めながら、静かな夜の砂浜を歩いた。
Vừa ngắm nhìn bầu trời đêm đầy sao đẹp đến nghẹt thở, tôi vừa thong thả dạo bước trên bãi cát êm đềm tĩnh mịch.
喉がカラカラに渇いていたので、コップ3杯の冷たい水を一気に飲み干すほどだった。
Cổ họng khát khô cháy bỏng đến mức tôi tu ừng ực một hơi hết sạch ba cốc nước mát lạnh.
この山頂からの雄大な景色は、言葉では言い表せないほど感動的だ。
Khung cảnh hùng vĩ tráng lệ nhìn từ đỉnh núi này xúc động đến mức không một lời nào có thể diễn tả xiết.
駅から目的地までは歩いて15分ほどですので、散歩がてら歩いていきましょう。
Từ nhà ga đến điểm đến chỉ mất chừng 15 phút đi bộ nên chúng ta hãy vừa tản bộ vừa đi tới đó nhé.
昨日の激しい嵐は、庭の大きな木が根元から倒れるほどの凄まじい暴風だった。
Cơn bão dữ dội hôm qua đã mang theo những luồng gió giật kinh hoàng tới mức quật ngã bật cả gốc cây lớn trong vườn.
Luyện mẫu ほど với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ほど nghĩa là gì?
đến mức; chừng; khoảng; giới hạn Dùng để biểu thị: (1) Mức độ cao tột cùng đến nỗi, tới mức mà ("đến mức... / đến độ..."); (2) Khoảng chừng, ước lượng số lượng hoặc thời gian xấp xỉ ("khoảng chừng...").
Cách dùng ほど như thế nào?
普通形 (Na + な / N) + ほど.
ほど thuộc cấp độ JLPT nào?
ほど là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 173/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).