Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 173

ほど

đến mức; chừng; khoảng; giới hạn

Cách dùng

  • 普通形 (Na + な / N) + ほど

Lưu ý: So sánh mức độ: 涙が出るほど (đến mức ứa nước mắt), 死ぬほど (đến chết đi được). Ước lượng thời gian: 1時間ほど (chừng một tiếng).

Giải thích

Dùng để biểu thị: (1) Mức độ cao tột cùng đến nỗi, tới mức mà ("đến mức... / đến độ..."); (2) Khoảng chừng, ước lượng số lượng hoặc thời gian xấp xỉ ("khoảng chừng...").

Ví dụ

  1. 息いきをのむほど美うつくしい満天まんてんの星空ほしぞらを眺ながめながら、静しずかな夜よるの砂浜すなはまを歩あるいた。

    Vừa ngắm nhìn bầu trời đêm đầy sao đẹp đến nghẹt thở, tôi vừa thong thả dạo bước trên bãi cát êm đềm tĩnh mịch.

  2. 喉のどがカラカラに渇かわいていたので、コップ3杯はいの冷つめたい水みずを一気いっきに飲のみ干ほすほどだった。

    Cổ họng khát khô cháy bỏng đến mức tôi tu ừng ực một hơi hết sạch ba cốc nước mát lạnh.

  3. この山頂さんちょうからの雄大ゆうだいな景色けしきは、言葉ことばでは言いい表あらわせないほど感動かんどう的てきだ。

    Khung cảnh hùng vĩ tráng lệ nhìn từ đỉnh núi này xúc động đến mức không một lời nào có thể diễn tả xiết.

  4. 駅えきから目的地もくてきちまでは歩あるいて15分ふんほどですので、散歩さんぽがてら歩あるいていきましょう。

    Từ nhà ga đến điểm đến chỉ mất chừng 15 phút đi bộ nên chúng ta hãy vừa tản bộ vừa đi tới đó nhé.

  5. 昨日きのうの激はげしい嵐あらしは、庭にわの大おおきな木きが根元ねもとから倒たおれるほどの凄すさまじい暴風ぼうふうだった。

    Cơn bão dữ dội hôm qua đã mang theo những luồng gió giật kinh hoàng tới mức quật ngã bật cả gốc cây lớn trong vườn.

Luyện mẫu ほど với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ほど nghĩa là gì?

đến mức; chừng; khoảng; giới hạn Dùng để biểu thị: (1) Mức độ cao tột cùng đến nỗi, tới mức mà ("đến mức... / đến độ..."); (2) Khoảng chừng, ước lượng số lượng hoặc thời gian xấp xỉ ("khoảng chừng...").

Cách dùng ほど như thế nào?

普通形 (Na + な / N) + ほど.

ほど thuộc cấp độ JLPT nào?

ほど là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 173/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).