Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 124

ほど~ない

không...bằng; không đến mức

Cách dùng

  • N + ほど + V-ない / A-くない / Na-ではない

Lưu ý: Thường gặp:「AはBほど〜ない」(A không... bằng B). Khi đi dạng「Nほど〜はない」lại mang nghĩa so sánh nhất: "không có gì bằng N" (ví dụ: 健康ほど大切なものはない).

Giải thích

Dùng khi so sánh không bằng, diễn tả ý nghĩa "chủ ngữ không đạt đến mức độ cao như danh từ N được đem ra làm mốc so sánh" ("không... bằng / không... đến mức như..."). Mang tính chủ quan, đánh giá của người nói.

Ví dụ

  1. 今年ことしの冬ふゆは、大雪おおゆきが降ふった昨年さくねんの冬ふゆほど寒さむくはない。

    Mùa đông năm nay không lạnh bằng mùa đông năm ngoái khi tuyết lớn rơi đầy.

  2. 人生じんせいにおいて、健康けんこうで平穏へいおんに暮くらすことほど大切たいせつなものはない。

    Trong cuộc đời này, không có điều gì quan trọng bằng việc được sống an lành và khỏe mạnh.

  3. 実際じっさいにやってみると、試験しけんの問題もんだいは心配しんぱいしていたほど難むずかしくはなかった。

    Khi thực sự bắt tay vào làm thì các câu hỏi trong đề thi không khó đến mức như tôi đã lo lắng.

  4. 新あたらしいパソコンの操作そうさは、噂うわさで聞きいていたほど複雑ふくざつではなかった。

    Thao tác sử dụng chiếc máy tính mới không phức tạp bằng những gì tôi từng nghe đồn.

  5. 私わたしの日本語にほんごの能力のうりょくは、あなたが褒ほめてくれるほど上手じょうずではありませんよ。

    Năng lực tiếng Nhật của tôi không giỏi đến mức như lời bạn khen ngợi đâu ạ.

Luyện mẫu ほど~ない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ほど~ない nghĩa là gì?

không...bằng; không đến mức Dùng khi so sánh không bằng, diễn tả ý nghĩa "chủ ngữ không đạt đến mức độ cao như danh từ N được đem ra làm mốc so sánh" ("không... bằng / không... đến mức như..."). Mang tính chủ quan, đánh giá của người nói.

Cách dùng ほど~ない như thế nào?

N + ほど + V-ない / A-くない / Na-ではない.

ほど~ない thuộc cấp độ JLPT nào?

ほど~ない là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 124/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).