ほど~ない
không...bằng; không đến mức
Cách dùng
- N + ほど + V-ない / A-くない / Na-ではない
Lưu ý: Thường gặp:「AはBほど〜ない」(A không... bằng B). Khi đi dạng「Nほど〜はない」lại mang nghĩa so sánh nhất: "không có gì bằng N" (ví dụ: 健康ほど大切なものはない).
Giải thích
Dùng khi so sánh không bằng, diễn tả ý nghĩa "chủ ngữ không đạt đến mức độ cao như danh từ N được đem ra làm mốc so sánh" ("không... bằng / không... đến mức như..."). Mang tính chủ quan, đánh giá của người nói.
Ví dụ
今年の冬は、大雪が降った昨年の冬ほど寒くはない。
Mùa đông năm nay không lạnh bằng mùa đông năm ngoái khi tuyết lớn rơi đầy.
人生において、健康で平穏に暮らすことほど大切なものはない。
Trong cuộc đời này, không có điều gì quan trọng bằng việc được sống an lành và khỏe mạnh.
実際にやってみると、試験の問題は心配していたほど難しくはなかった。
Khi thực sự bắt tay vào làm thì các câu hỏi trong đề thi không khó đến mức như tôi đã lo lắng.
新しいパソコンの操作は、噂で聞いていたほど複雑ではなかった。
Thao tác sử dụng chiếc máy tính mới không phức tạp bằng những gì tôi từng nghe đồn.
私の日本語の能力は、あなたが褒めてくれるほど上手ではありませんよ。
Năng lực tiếng Nhật của tôi không giỏi đến mức như lời bạn khen ngợi đâu ạ.
Luyện mẫu ほど~ない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ほど~ない nghĩa là gì?
không...bằng; không đến mức Dùng khi so sánh không bằng, diễn tả ý nghĩa "chủ ngữ không đạt đến mức độ cao như danh từ N được đem ra làm mốc so sánh" ("không... bằng / không... đến mức như..."). Mang tính chủ quan, đánh giá của người nói.
Cách dùng ほど~ない như thế nào?
N + ほど + V-ない / A-くない / Na-ではない.
ほど~ない thuộc cấp độ JLPT nào?
ほど~ない là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 124/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).