Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 112

は~で有名

nổi tiếng về; nổi danh với

Cách dùng

  • N1 + は + N2 / V-こと + で有名だ

Lưu ý: Cấu trúc cơ bản:「[Chủ ngữ] + は + [Lý do/Đặc sản] + で有名だ」. Có thể dùng dạng bổ nghĩa「〜で有名な + N」.

Giải thích

Dùng khi giới thiệu một đặc trưng, danh lam thắng cảnh, đặc sản, thành tựu hoặc nhân vật làm nên danh tiếng lẫy lừng của một vùng miền hay cá nhân ("nổi tiếng nhờ... / được biết đến rộng rãi bởi...").

Ví dụ

  1. 京都きょうとは古ふるい歴史れきしを持もつ寺院じいんや美うつくしい庭園ていえんで有名ゆうめいです。

    Kyoto nổi tiếng với những ngôi chùa có bề dày lịch sử và các khu vườn tuyệt mỹ.

  2. 私わたしの故郷こきょうの町まちは、甘あまくてみずみずしい桃ももの栽培さいばいで有名ゆうめいだ。

    Thị trấn quê hương tôi nổi tiếng với nghề trồng những trái đào mọng nước ngọt lịm.

  3. このレストランは、シェフが丹精たんせい込こめて煮込にこんだ特製とくせいシチューで有名ゆうめいだ。

    Nhà hàng này nổi tiếng với món súp hầm đặc chế được người đầu bếp tỉ mẩn ninh kỹ.

  4. その大学だいがくは、世界せかい最先端さいせんたんのロボット工学こうがくの研究けんきゅうで有名ゆうめいである。

    Trường đại học đó nổi tiếng với những nghiên cứu kỹ thuật robot tiên tiến hàng đầu thế giới.

  5. 彼かれはどんな困難こんなんな場面ばめんでも決けっして笑顔えがおを絶たやさないことで有名ゆうめいだ。

    Anh ấy nổi tiếng về việc không bao giờ tắt nụ cười dù đang ở trong bất kỳ hoàn cảnh ngặt nghèo nào.

Luyện mẫu は~で有名 với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

は~で有名 nghĩa là gì?

nổi tiếng về; nổi danh với Dùng khi giới thiệu một đặc trưng, danh lam thắng cảnh, đặc sản, thành tựu hoặc nhân vật làm nên danh tiếng lẫy lừng của một vùng miền hay cá nhân ("nổi tiếng nhờ... / được biết đến rộng rãi bởi...").

Cách dùng は~で有名 như thế nào?

N1 + は + N2 / V-こと + で有名だ.

は~で有名 thuộc cấp độ JLPT nào?

は~で有名 là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 112/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).