Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 167

気味

có vẻ; hơi; kiểu; có xu hướng

Cách dùng

  • Verb ます (stem form) + 気味ぎみ
  • Noun + 気味ぎみ

Lưu ý: Thường dùng với trạng thái tiêu cực: 風邪気味 (hơi cảm cúm), 疲れ気味 (hơi mệt), 太り気味 (hơi thừa cân), 遅れ気味 (hơi trễ nải), 焦り気味 (hơi nôn nóng).

Giải thích

Đi sau danh từ hoặc thân động từ để diễn tả tình trạng có một chút cảm giác, biểu hiện hoặc xu hướng tiêu cực không mong muốn ("hơi có vẻ... / cảm giác hơi... / có chiều hướng...").

Ví dụ

  1. 朝あさから少すこし熱ねつっぽくて喉のどが痛いたむので、今日きょうは風邪かぜ気味ぎみなのかもしれない。

    Từ sáng tới giờ người hơi hâm hấp sốt lại đau rát họng, khéo hôm nay tôi lại có triệu chứng hơi cảm cúm rồi.

  2. 最近さいきんは在宅ざいたく勤務きんむで運動うんどう不足ぶそくが続つづいており、体重計たいじゅうけいに乗のったら少すこし太ふとり気味ぎみだった。

    Dạo gần đây làm việc từ xa thiếu vận động suốt, lúc bước lên bàn cân mới tá hỏa thấy mình có chiều hướng hơi phát tướng.

  3. 連日れんじつの残業ざんぎょうで睡眠すいみん不足ぶそくが重かさなり、新入しんにゅう社員しゃいんたちも皆みな少すこし疲つかれ気味ぎみの様子ようすだ。

    Tăng ca liên miên mấy ngày liền cộng thêm thiếu ngủ triền miên khiến các nhân viên mới trông ai nấy đều có vẻ hơi mệt mỏi rã rời.

  4. 予期よきせぬトラブルの多発たはつにより、工事こうじのスケジュール全体ぜんたいが予定よていより遅おくれ気味ぎみだ。

    Do liên tục phát sinh sự cố ngoài dự kiến, toàn bộ tiến độ công trình xây dựng đang có chiều hướng bị chậm trễ so với kế hoạch.

  5. 締しめ切きりが刻一刻こくいっこくと迫せまる中なかで、チームのメンバー全員ぜんいんが焦あせり気味ぎみになっている。

    Giữa lúc hạn chót đang cận kề từng giây từng phút, toàn bộ các thành viên trong đội đều đang trở nên hơi nôn nóng bất an.

Luyện mẫu 気味 với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

気味 nghĩa là gì?

có vẻ; hơi; kiểu; có xu hướng Đi sau danh từ hoặc thân động từ để diễn tả tình trạng có một chút cảm giác, biểu hiện hoặc xu hướng tiêu cực không mong muốn ("hơi có vẻ... / cảm giác hơi... / có chiều hướng...").

Cách dùng 気味 như thế nào?

Verb ます (stem form) + 気味ぎみ; Noun + 気味ぎみ.

気味 thuộc cấp độ JLPT nào?

気味 là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 167/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).