Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 152

上げる

xong; hoàn thành (hành động)

Cách dùng

  • V-ます (bỏ ます) + 上げる / 上がる

Lưu ý: Thường gặp: 書き上げる (viết xong xuôi), 仕上げる (hoàn thiện), 作り上げる (xây dựng xong), 焼き上げる (nướng chín hoàn hảo). Nhấn mạnh thành quả đạt được sau nỗ lực.

Giải thích

Đi sau thân động từ để diễn tả việc hoàn thành trọn vẹn, dứt điểm một công việc, tác phẩm hoặc hành động sau khi đã dồn nhiều công sức ("làm xong xuôi / hoàn thành trọn vẹn"). Dạng tự động từ là「〜上がる」.

Ví dụ

  1. 彼かれは3年ねんもの歳月さいげつを費ついやして、ついに長編ちょうへん小説しょうせつを一冊いっさつ書かき上あげた。

    Dành trọn ba năm ròng rã, cuối cùng anh ấy cũng đã hoàn thành việc viết xong một cuốn tiểu thuyết trường thiên.

  2. パティシエが朝あさ早はやくから丹精たんせい込こめて焼やき上あげた特製とくせいクロワッサンが並ならんでいる。

    Những chiếc bánh sừng bò đặc biệt do chính tay người thợ làm bánh dồn hết tâm huyết nướng chín từ sáng sớm đang được xếp ngay ngắn.

  3. 締しめ切きり直前ちょくぜんまで修正しゅうせいを重かさね、納得なっとくのいくプレゼン資料しりょうをやっと仕上しあげた。

    Liên tục chỉnh sửa tới sát nút hạn chót, cuối cùng tôi cũng đã hoàn tất tập tài liệu thuyết trình ưng ý.

  4. メンバー全員ぜんいんが知恵ちえを絞しぼり合あい、革新的かくしんてきな新しんビジネスモデルを作つくり上あげた。

    Toàn thể thành viên đã cùng nhau vắt óc suy nghĩ và xây dựng thành công một mô hình kinh doanh mới mang tính đột phá.

  5. 厳きびしい下積したづみ時代じだいを乗のり越こえ、彼かれは一流いちりゅうの料理人りょうりにんとして自分じぶんを鍛きたえ上あげた。

    Vượt qua những năm tháng học việc gian truân, anh ấy đã trui rèn bản thân trở thành một đầu bếp cự phách hàng đầu.

Luyện mẫu 上げる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

上げる nghĩa là gì?

xong; hoàn thành (hành động) Đi sau thân động từ để diễn tả việc hoàn thành trọn vẹn, dứt điểm một công việc, tác phẩm hoặc hành động sau khi đã dồn nhiều công sức ("làm xong xuôi / hoàn thành trọn vẹn"). Dạng tự động từ là「〜上がる」.

Cách dùng 上げる như thế nào?

V-ます (bỏ ます) + 上げる / 上がる.

上げる thuộc cấp độ JLPT nào?

上げる là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 152/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).