Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 10

がち

hay; hay bị; có xu hướng; thường

Cách dùng

  • Vます (bỏ ます) / N + がち / がちだ / がちのN

Lưu ý: Hầu như luôn dùng cho xu hướng tiêu cực hoặc thói quen xấu (dễ quên, dễ ốm, hay vắng nhà).

Giải thích

Diễn tả xu hướng hoặc tần suất dễ xảy ra một tình trạng, trạng thái tiêu cực hoặc bất lợi ('thường hay, có khuynh hướng, dễ bị...'). Thường dùng với các trạng thái tự nhiên của con người hoặc bệnh tật như 留守がち (thường vắng nhà), 遠慮がち (thường e dè), 曇りがち (trời hay âm u). Khác với '〜っぽい' (thiên về tính chất/bản chất), '〜がち' nhấn mạnh vào tần suất lặp đi lặp lại nhiều lần của trạng thái không mong muốn.

Ví dụ

  1. 一人暮ひとりぐらしを始はじめると、栄養えいようが偏かたよりがちになる。

    Khi bắt đầu sống tự lập một mình, dinh dưỡng rất dễ bị mất cân bằng.

  2. 冬ふゆの時期じきは風邪かぜを引ひきがちなので、手洗てあらいを徹底てっていしましょう。

    Thời điểm mùa đông rất dễ bị cảm lạnh nên chúng ta hãy rửa tay thật kỹ nhé.

  3. 忙いそがしい毎日まいにちが続つづくと、運動不足うんどうぶそくになりがちです。

    Khi những ngày bận rộn cứ tiếp diễn, chúng ta rất dễ bị thiếu vận động.

  4. 初心者しょしんしゃは難むずかしい文法ぶんぽうばかりに気きを取とられがちだ。

    Người mới học thường hay bị cuốn sự chú ý vào ngữ pháp khó mà bỏ qua những điều cơ bản.

  5. 梅雨つゆの季節きせつは天気てんきが曇くもりがちで気分きぶんも沈しずみます。

    Vào mùa mưa dầm thời tiết hay âm u mây mù khiến tâm trạng cũng chùng xuống.

Luyện mẫu がち với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

がち nghĩa là gì?

hay; hay bị; có xu hướng; thường Diễn tả xu hướng hoặc tần suất dễ xảy ra một tình trạng, trạng thái tiêu cực hoặc bất lợi ('thường hay, có khuynh hướng, dễ bị...'). Thường dùng với các trạng thái tự nhiên của con người hoặc bệnh tật như 留守がち (thường vắng nhà), 遠慮がち (thường e dè), 曇りがち (trời hay âm u). Khác với '〜っぽい' (thiên về tính chất/bản chất), '〜がち' nhấn mạnh vào tần suất lặp đi lặp lại nhiều lần của trạng thái không mong muốn.

Cách dùng がち như thế nào?

Vます (bỏ ます) / N + がち / がちだ / がちのN.

がち thuộc cấp độ JLPT nào?

がち là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 10/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).