Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 119

ふと

bất chợt; bỗng; vô tình; chợt

Cách dùng

  • ふと + V

Lưu ý: Thường đi kèm với các động từ nhận thức hoặc cảm giác: ふと思い出す, ふと見上げる, ふと我に返る, ふと気がつく.

Giải thích

Phó từ diễn tả một hành động, suy nghĩ hay nhận thức diễn ra bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình xuất hiện trong thoáng chốc mà không hề có sự chuẩn bị, tính toán hay chủ đích từ trước ("bất giác / đột nhiên / tình cờ chợt...").

Ví dụ

  1. 夜道よみちを歩あるいているとき、ふと空そらを見上みあげたら満天まんてんの星ほしが輝かがやいていた。

    Khi đang bước đi trên con đường đêm, tôi bất giác ngước nhìn lên bầu trời và thấy cả bầu trời sao lấp lánh.

  2. 昔むかし聴きいていた懐なつかしい音楽おんがくが流ながれてきて、ふと故郷こきょうの友人ゆうじんを思おい出だした。

    Điệu nhạc hoài niệm ngày xưa vang lên, tôi bất giác chợt nhớ về những người bạn thuở nhỏ ở quê nhà.

  3. 忙いそがしい毎日まいにちに追おわれていたが、ふと我われに返かえって深呼吸しんこきゅうをした。

    Bị cuốn theo chuỗi ngày bận rộn hối hả, bất chợt tôi bừng tỉnh lại và hít một hơi thật sâu.

  4. 本ほんを読よんでいる最中さいちゅうに、ふと大事だいじな用事ようじを思おい出だした。

    Giữa lúc đang đọc sách, tôi chợt nhớ ra một công việc quan trọng cần phải làm.

  5. 電車でんしゃに乗のっているとき、窓まどの外そとの景色けしきを見みてふと旅たびに出でたくなった。

    Đang ngồi trên chuyến tàu điện, ngắm nhìn phong cảnh ngoài cửa sổ khiến tôi bất chợt muốn xách ba lô lên đi du lịch.

Luyện mẫu ふと với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ふと nghĩa là gì?

bất chợt; bỗng; vô tình; chợt Phó từ diễn tả một hành động, suy nghĩ hay nhận thức diễn ra bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình xuất hiện trong thoáng chốc mà không hề có sự chuẩn bị, tính toán hay chủ đích từ trước ("bất giác / đột nhiên / tình cờ chợt...").

Cách dùng ふと như thế nào?

ふと + V.

ふと thuộc cấp độ JLPT nào?

ふと là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 119/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).