例えば
ví dụ; chẳng hạn; lấy ví dụ
Cách dùng
- 例えば (たとえば) + Ví dụ
Lưu ý: Rất hay đi kèm các cấu trúc liệt kê ví dụ:「例えば〜など」「例えば〜のような」「例えば〜とする」.
Giải thích
Là phó từ dùng khi người nói muốn nêu ra một hoặc vài ví dụ cụ thể, sống động nhằm làm sáng tỏ, minh họa cho nhận định hoặc khái niệm vừa nêu ("ví dụ như / chẳng hạn như...").
Ví dụ
日本の伝統文化、例えば茶道や歌舞伎などは海外でも高く評価されている。
Văn hóa truyền thống Nhật Bản, chẳng hạn như trà đạo hay kịch kabuki, được đánh giá rất cao ngay cả ở nước ngoài.
毎日の生活の中で、例えばエレベーターを使わず階段を使うだけでも運動になる。
Trong sinh hoạt hằng ngày, lấy ví dụ chỉ cần leo cầu thang bộ thay vì đi thang máy thôi cũng đã là tập thể dục rồi.
週末は趣味の時間、例えばカメラを持って街の風景写真を撮り歩くのが好きだ。
Cuối tuần là lúc dành cho sở thích, ví như tôi rất thích cầm máy ảnh dạo quanh phố xá chụp những bức hình phong cảnh.
将来の災害に備えて、例えば飲料水や非常食を家族分備蓄しておくことが大切だ。
Để chủ động ứng phó trước thảm họa trong tương lai, việc dự trữ sẵn chẳng hạn như nước uống hay lương khô cứu trợ cho cả gia đình là rất hệ trọng.
語学力を伸ばすには、例えば好きな海外ドラマを字幕なしで見るのも良い方法だ。
Để nâng cao năng lực ngoại ngữ, chẳng hạn việc xem những bộ phim truyền hình nước ngoài yêu thích mà không cần phụ đề cũng là một cách rất hay.
Luyện mẫu 例えば với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
例えば nghĩa là gì?
ví dụ; chẳng hạn; lấy ví dụ Là phó từ dùng khi người nói muốn nêu ra một hoặc vài ví dụ cụ thể, sống động nhằm làm sáng tỏ, minh họa cho nhận định hoặc khái niệm vừa nêu ("ví dụ như / chẳng hạn như...").
Cách dùng 例えば như thế nào?
例えば (たとえば) + Ví dụ.
例えば thuộc cấp độ JLPT nào?
例えば là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 157/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).