Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 157

例えば

ví dụ; chẳng hạn; lấy ví dụ

Cách dùng

  • 例えば (たとえば) + Ví dụ

Lưu ý: Rất hay đi kèm các cấu trúc liệt kê ví dụ:「例えば〜など」「例えば〜のような」「例えば〜とする」.

Giải thích

Là phó từ dùng khi người nói muốn nêu ra một hoặc vài ví dụ cụ thể, sống động nhằm làm sáng tỏ, minh họa cho nhận định hoặc khái niệm vừa nêu ("ví dụ như / chẳng hạn như...").

Ví dụ

  1. 日本にほんの伝統でんとう文化ぶんか、例たとえば茶道さどうや歌舞伎かぶきなどは海外かいがいでも高たかく評価ひょうかされている。

    Văn hóa truyền thống Nhật Bản, chẳng hạn như trà đạo hay kịch kabuki, được đánh giá rất cao ngay cả ở nước ngoài.

  2. 毎日まいにちの生活せいかつの中なかで、例たとえばエレベーターを使つかわず階段かいだんを使つかうだけでも運動うんどうになる。

    Trong sinh hoạt hằng ngày, lấy ví dụ chỉ cần leo cầu thang bộ thay vì đi thang máy thôi cũng đã là tập thể dục rồi.

  3. 週末しゅうまつは趣味しゅみの時間じかん、例たとえばカメラを持もって街まちの風景ふうけい写真しゃしんを撮とり歩あるくのが好すきだ。

    Cuối tuần là lúc dành cho sở thích, ví như tôi rất thích cầm máy ảnh dạo quanh phố xá chụp những bức hình phong cảnh.

  4. 将来しょうらいの災害さいがいに備そなえて、例たとえば飲料水いんりょうすいや非常食ひじょうしょくを家族かぞく分ぶん備蓄びちくしておくことが大切たいせつだ。

    Để chủ động ứng phó trước thảm họa trong tương lai, việc dự trữ sẵn chẳng hạn như nước uống hay lương khô cứu trợ cho cả gia đình là rất hệ trọng.

  5. 語学力ごがくりょくを伸のばすには、例たとえば好すきな海外かいがいドラマを字幕じまくなしで見みるのも良よい方法ほうほうだ。

    Để nâng cao năng lực ngoại ngữ, chẳng hạn việc xem những bộ phim truyền hình nước ngoài yêu thích mà không cần phụ đề cũng là một cách rất hay.

Luyện mẫu 例えば với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

例えば nghĩa là gì?

ví dụ; chẳng hạn; lấy ví dụ Là phó từ dùng khi người nói muốn nêu ra một hoặc vài ví dụ cụ thể, sống động nhằm làm sáng tỏ, minh họa cho nhận định hoặc khái niệm vừa nêu ("ví dụ như / chẳng hạn như...").

Cách dùng 例えば như thế nào?

例えば (たとえば) + Ví dụ.

例えば thuộc cấp độ JLPT nào?

例えば là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 157/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).