Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 155

中

đang; trong suốt; trong số; trước khi hết

Cách dùng

  • Noun + 中ちゅうじゅう

Lưu ý: Đọc là ちゅう: 会議中, 授業中, 準備中. Đọc là じゅう: 一日中, 一年中, 世界中, 部屋中. Cần chú ý phát âm chính xác tùy thuộc vào từ ghép.

Giải thích

Đi sau danh từ để biểu thị: (1) Đang diễn ra một hành động hoặc trạng thái (đọc là ちゅう, ví dụ: 会議中, 授業中); (2) Trải rộng khắp toàn bộ không gian hoặc suốt một khoảng thời gian liên tục (đọc là じゅう, ví dụ: 世界中, 一年中).

Ví dụ

  1. 社長しゃちょうはただいま重要じゅうような取引先とりひきさきとの会議かいぎ中ちゅうですので、終おわり次第しだい折おり返かえします。

    Giám đốc hiện đang trong cuộc họp quan trọng với đối tác nên ngay khi họp xong ông ấy sẽ gọi điện lại cho quý khách.

  2. 休日きゅうじつ返上へんじょうで一日いちにち中じゅう部屋へやの片付かたづけに追おわれ、すっかり腰こしが痛いたくなってしまった。

    Hy sinh cả ngày nghỉ để bận rộn dọn dẹp phòng suốt cả ngày khiến lưng tôi đau ê ẩm cả người.

  3. インターネットの普及ふきゅうにより、世界せかい中じゅうの人々ひとびととリアルタイムで繋つながることができる。

    Nhờ sự phổ cập của internet, chúng ta có thể kết nối với mọi người trên khắp toàn thế giới theo thời gian thực.

  4. 授業じゅぎょう中ちゅうにスマートフォンを操作そうさするのは重大じゅうだいなマナー違反いはんなので禁止きんしされています。

    Việc bấm điện thoại trong giờ học là hành vi vi phạm nội quy nghiêm trọng nên bị nghiêm cấm.

  5. 午前ごぜん中ちゅうまでに至急しきゅう確認かくにんしていただきたい重要じゅうような書類しょるいをメールでお送おくりしました。

    Tôi đã gửi qua email tập tài liệu quan trọng kính nhờ quý anh chị kiểm tra gấp trước khi hết buổi sáng.

Luyện mẫu 中 với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

中 nghĩa là gì?

đang; trong suốt; trong số; trước khi hết Đi sau danh từ để biểu thị: (1) Đang diễn ra một hành động hoặc trạng thái (đọc là ちゅう, ví dụ: 会議中, 授業中); (2) Trải rộng khắp toàn bộ không gian hoặc suốt một khoảng thời gian liên tục (đọc là じゅう, ví dụ: 世界中, 一年中).

Cách dùng 中 như thế nào?

Noun + 中ちゅうじゅう.

中 thuộc cấp độ JLPT nào?

中 là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 155/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).