Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 30

ざるを得ない

cannot help (doing); have no choice but to ~

Cách dùng

  • V-ない (bỏ ない) + ざるを得ない (Ngoại lệ: する → せざるを得ない)

Lưu ý: Động từ bất quy tắc: する → せざるを得ない. Luôn biểu thị sự bất khả kháng và miễn cưỡng: 認めざるを得ない (đành phải công nhận), 中止せざるを得ない (buộc lòng hủy bỏ).

Giải thích

Đi sau thể phủ định của động từ để diễn tả việc bản thân không hề muốn nhưng trước tình thế ép buộc, hoàn cảnh khách quan hoặc quy định bắt buộc thì đành phải làm như vậy ("đành phải... / buộc lòng phải..."). Mang sắc thái miễn cưỡng, bất đắc dĩ sâu sắc.

Ví dụ

  1. 厳きびしい業績ぎょうせき悪化あっかが続つづいている以上いじょう、新規しんき事業じぎょうの計画けいかくを延期えんきせざるを得えない。

    Một khi tình hình kinh doanh tiếp tục sa sút nghiêm trọng, chúng tôi đành phải hoãn lại kế hoạch kinh doanh mới.

  2. 決定的けっていてきな証拠しょうこを突つきつけられた以上いじょう、不正ふせいの事実じじつを認みとめざるを得えないだろう。

    Một khi đã bị trưng ra những chứng cứ xác thực, ắt hẳn người ta đành phải thừa nhận sự thật về hành vi gian lận.

  3. 台風たいふうの直撃ちょくげきにより交通網こうつうもうが麻痺まひしたため、本日ほんじつの出社しゅっしゃを取とりやめざるを得えない。

    Do bão quét trực tiếp làm tê liệt mạng lưới giao thông, chúng tôi buộc lòng phải hủy việc đến công ty hôm nay.

  4. 予算よさんの大幅おおはばな削減さくげんを命めいじられた現場げんばとしては、人員じんいん配置はいちを見直みなおさざるを得えない。

    Bị yêu cầu cắt giảm ngân sách sâu sắc, ban quản lý hiện trường đành phải sắp xếp lại cơ cấu nhân sự.

  5. 相手あいて企業きぎょうの提示ていじした条件じょうけんが極きわめて厳きびしく、今回こんかいの提携ていけい交渉こうしょうは断念だんねんせざるを得えない。

    Điều kiện mà doanh nghiệp đối tác đưa ra quá đỗi khắt khe, chúng tôi đành phải từ bỏ đàm phán hợp tác lần này.

Luyện mẫu ざるを得ない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ざるを得ない nghĩa là gì?

cannot help (doing); have no choice but to ~ Đi sau thể phủ định của động từ để diễn tả việc bản thân không hề muốn nhưng trước tình thế ép buộc, hoàn cảnh khách quan hoặc quy định bắt buộc thì đành phải làm như vậy ("đành phải... / buộc lòng phải..."). Mang sắc thái miễn cưỡng, bất đắc dĩ sâu sắc.

Cách dùng ざるを得ない như thế nào?

V-ない (bỏ ない) + ざるを得ない (Ngoại lệ: する → せざるを得ない).

ざるを得ない thuộc cấp độ JLPT nào?

ざるを得ない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 30/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).