Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 31

しかも

hơn nữa; furthermore; and chưa; what’s nhiều hơn ~

Cách dùng

  • Sentence 1。しかも、Sentence 2。 / Phrase 1、しかも Phrase 2

Lưu ý: Dùng để bổ sung thông tin cùng chiều (tích cực + tích cực, hoặc tiêu cực + tiêu cực). Không dùng liên kết hai mệnh đề trái ngược nhau.

Giải thích

Liên từ nối "hơn nữa, lại còn", dùng để bổ sung thêm một thông tin, đặc điểm cùng chiều (cùng khen ngợi hoặc cùng chê trách) nhằm tăng mức độ biểu đạt. Khác với "その上" hay "さらに", "しかも" thường nhấn mạnh tính bất ngờ hoặc điểm vượt trội ngoài dự kiến của sự việc đi sau. Tránh dùng khi vế sau trái ngược ý nghĩa với vế trước.

Ví dụ

  1. 新あたらしく開発かいはつされた調理器具ちょうりきぐは操作そうさが簡単かんたんで、しかも省しょうエネ性能せいのうに優すぐれている。

    Dụng cụ nấu ăn mới được phát triển thao tác rất đơn giản, hơn nữa tính năng tiết kiệm năng lượng lại vượt trội.

  2. 駅前えきまえの定食屋ていしょくやは値段ねだんが手頃てごろで、しかもボリュームが満点まんてんなのでいつも混こんでいる。

    Quán cơm suất trước nhà ga giá cả rất phải chăng, hơn nữa phần ăn lại đầy đặn nên lúc nào cũng đông khách.

  3. この契約書けいやくしょは専門用語せんもんようごが多おおく、しかも条文じょうぶんが複雑ふくざつで初心者しょしんしゃの理解りかいを拒こばんでいる。

    Bản hợp đồng này có nhiều thuật ngữ chuyên ngành, hơn nữa các điều khoản lại phức tạp khiến người mới bắt đầu khó lòng hiểu nổi.

  4. 小林こばやし選手せんしゅは公式戦こうしきせんで決勝点けっしょうてんを挙あげ、しかも自己最高記録じこさいこうきろくを同時どうじに更新こうしんした。

    Tuyển thủ Kobayashi đã ghi bàn thắng quyết định trong trận đấu chính thức, hơn nữa còn đồng thời phá kỷ lục cá nhân cao nhất.

  5. 佐藤さとう部長ぶちょうの提案ていあんは独創的どくそうてきであり、しかも実現可能性じつげんかのうせいが極きわめて高たかいと評価ひょうかされた。

    Đề xuất của trưởng phòng Sato mang tính độc đáo, hơn nữa còn được đánh giá là có tính khả thi cực kỳ cao.

Luyện mẫu しかも với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

しかも nghĩa là gì?

hơn nữa; furthermore; and chưa; what’s nhiều hơn ~ Liên từ nối "hơn nữa, lại còn", dùng để bổ sung thêm một thông tin, đặc điểm cùng chiều (cùng khen ngợi hoặc cùng chê trách) nhằm tăng mức độ biểu đạt. Khác với "その上" hay "さらに", "しかも" thường nhấn mạnh tính bất ngờ hoặc điểm vượt trội ngoài dự kiến của sự việc đi sau. Tránh dùng khi vế sau trái ngược ý nghĩa với vế trước.

Cách dùng しかも như thế nào?

Sentence 1。しかも、Sentence 2。 / Phrase 1、しかも Phrase 2.

しかも thuộc cấp độ JLPT nào?

しかも là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 31/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).