Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 29

ことに

nhấn mạnh speaker's feelings; đến/để của tôi (surprise/etc)

Cách dùng

  • Vた / Aい / Naな + ことに

Lưu ý: Các cụm từ cảm xúc thường gặp: 幸いなことに (thật may mắn là), 驚いたことに (thật đáng kinh ngạc là), 残念なことに (đáng tiếc là), 困ったことに (phiền toái là).

Giải thích

Đứng ở đầu mệnh đề để bày tỏ cảm xúc, tâm trạng chủ quan hoặc thái độ kinh ngạc, vui sướng, tiếc nuối của người nói đối với sự việc xảy ra ở vế sau ("thật là... làm sao! / đáng nói là..."). Chỉ đi kèm với các tính từ hoặc động từ mang đậm cảm xúc như 嬉しい, 悲しい, 驚いた, 困った.

Ví dụ

  1. 幸さいわいなことに、激はげしい追突ついとつ事故じこであったにもかかわらず乗客じょうきゃくに怪我人けがにんは出でなかった。

    Thật may mắn thay, dù xảy ra va chạm từ phía sau rất mạnh nhưng không có hành khách nào bị thương tích.

  2. 驚おどろいたことに、発売はつばい初日しょにちで限定げんてい商品しょうひんの在庫ざいこが全すべて売うり切きれてしまった。

    Thật đáng kinh ngạc, toàn bộ lượng hàng phiên bản giới hạn đã bán sạch veo ngay trong ngày đầu mở bán.

  3. 残念ざんねんなことに、多額たがくの資金しきんを投入とうにゅうした新しんプロジェクトは半年はんとしで撤退てったいとなった。

    Thật đáng tiếc, dự án mới được rót nguồn vốn khổng lồ đã buộc phải rút lui giải thể chỉ sau nửa năm.

  4. 困こまったことに、重要じゅうような会議かいぎの当日とうじつにプレゼン資料しりょうのデータが消きえてしまった。

    Thật phiền toái biết bao, đúng vào ngày diễn ra cuộc họp trọng thể thì dữ liệu bài thuyết trình lại bị mất.

  5. 不思議ふしぎなことに、長年ながねん捜さがしていた祖父そふの手紙てがみが思おもわぬ場所ばしょから見みつかった。

    Thật kỳ lạ làm sao, bức thư của người ông mà tôi tìm kiếm bao năm bỗng được tìm thấy từ một nơi không ngờ tới.

Luyện mẫu ことに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ことに nghĩa là gì?

nhấn mạnh speaker's feelings; đến/để của tôi (surprise/etc) Đứng ở đầu mệnh đề để bày tỏ cảm xúc, tâm trạng chủ quan hoặc thái độ kinh ngạc, vui sướng, tiếc nuối của người nói đối với sự việc xảy ra ở vế sau ("thật là... làm sao! / đáng nói là..."). Chỉ đi kèm với các tính từ hoặc động từ mang đậm cảm xúc như 嬉しい, 悲しい, 驚いた, 困った.

Cách dùng ことに như thế nào?

Vた / Aい / Naな + ことに.

ことに thuộc cấp độ JLPT nào?

ことに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 29/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).