Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 153

ようか~まいか

có nên...hay không; phân vân có...không

Cách dùng

  • V (volitional) + か + V (辞書形 / ます stem) + まいか

Lưu ý: Cần lưu ý cách chia động từ với まい (nhóm 1: từ điển + まい; nhóm 2: từ điển/bỏ ます + まい; くる -> こまい; する -> しまい/すまい).

Giải thích

Diễn tả sự do dự, đắn đo suy nghĩ rất nhiều giữa việc "có nên làm hay không làm" một việc gì đó. Thường đi kèm với các động từ chỉ sự băn khoăn, cân nhắc (迷う, 悩む, 躊躇する).

Ví dụ

  1. 体調たいちょう不良ふりょうで重要じゅうような会議かいぎを休やすもうか休やすむまいか、朝あさからずっと悩なやんでいる。

    Vì sức khỏe không tốt nên tôi cứ băn khoăn từ sáng tới giờ không biết có nên xin nghỉ cuộc họp quan trọng hay không.

  2. 転職てんしょくの好機こうきを前まえに、新あらたな世界せかいへ飛とび込こもうか行いくまいか決心けっしんがつかない。

    Đứng trước cơ hội chuyển việc tốt, người ta cứ do dự mãi không biết có nên dấn thân vào một lĩnh vực mới hay không.

  3. 先輩せんぱいの明あきらかな計算けいさんミスを指摘してきしようかすまいか、新入しんにゅう社員しゃいんは迷まよっている。

    Nhân viên mới đang phân vân không biết có nên chỉ ra lỗi tính toán rõ rành rành của vị tiền bối hay không.

  4. 雨脚あまあしが強つよまる中なか、今夜こんやの懇親会こんしんかいに参加さんかしようか行いくまいか決きめかねている。

    Trong lúc cơn mưa ngày càng nặng hạt, mọi người vẫn chưa thể quyết định dứt khoát là có nên đi dự buổi liên hoan tối nay hay không.

  5. 不安ふあんを抱かかえたまま真実しんじつを打うち明あけようか言いうまいか、深ふかく考かんがえあぐねていた。

    Ôm nỗi âu lo trong lòng, người ấy đã suy đi tính lại rất nhiều xem có nên giãi bày sự thật hay thôi.

Luyện mẫu ようか~まいか với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ようか~まいか nghĩa là gì?

có nên...hay không; phân vân có...không Diễn tả sự do dự, đắn đo suy nghĩ rất nhiều giữa việc "có nên làm hay không làm" một việc gì đó. Thường đi kèm với các động từ chỉ sự băn khoăn, cân nhắc (迷う, 悩む, 躊躇する).

Cách dùng ようか~まいか như thế nào?

V (volitional) + か + V (辞書形 / ます stem) + まいか.

ようか~まいか thuộc cấp độ JLPT nào?

ようか~まいか là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 153/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).