Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 152

やら~やら

nào là...nào là...; vừa...vừa

Cách dùng

  • Noun / Verb (辞書形) / い-Adj + やら ... やら

Lưu ý: Thường dùng khi có nhiều thứ xảy ra làm người nói bận rộn, bối rối, hoặc mang cảm xúc lẫn lộn.

Giải thích

Dùng để liệt kê nhiều việc, đồ vật hoặc cảm xúc dồn dập ("nào là... nào là...") kèm sắc thái bận rộn, mệt nhoài hoặc tâm trạng ngổn ngang khôn xiết. Vế sau thường là 大変だ, 忙しい hoặc cảm xúc hỗn hợp.

Ví dụ

  1. 引ひっ越こし当日とうじつは荷物にもつの搬入はんにゅうやら各種かくしゅの手続てつづきやらで、息いきつく暇ひまもなかった。

    Vào ngày chuyển nhà, nào là khiêng đồ đạc vào nào là làm đủ các thủ tục hành chính, đến thở cũng không có thời gian.

  2. 新規しんき事業じぎょうの立たち上あげ期きは資金繰しきんぐりやら人員じんいん確保かくほやらで、毎日まいにちが大忙おおいそがしだった。

    Giai đoạn khởi nghiệp dự án mới, nào là lo quay vòng vốn nào là tuyển dụng nhân sự, ngày nào cũng bận tối mắt tối mũi.

  3. 初はじめての大舞台おおぶたいで表彰ひょうしょうされ、うれしいやら照てれくさいやらで胸むねがいっぱいだ。

    Lần đầu tiên được khen thưởng trên một sân khấu lớn, ngực tôi nghẹn ngào với bao cảm xúc, vừa sung sướng lại vừa ngại ngùng.

  4. 週末しゅうまつは溜たまった洗濯せんたくやら部屋へやの掃除そうじやらで、あっという間まに一日いちにちが終おわった。

    Cuối tuần nào là giặt đống quần áo chất đống nào là dọn dẹp phòng ốc, loáng một cái là hết trọn một ngày.

  5. 予期よきせぬ停電ていでんでパソコンの復旧ふっきゅうやら顧客こきゃく対応たいおうやら、現場げんばは終日しゅうじつ大混乱だいこんらんだった。

    Vì sự cố mất điện bất ngờ, nào là khôi phục máy tính nào là xử lý khiếu nại của khách hàng, cả văn phòng hỗn loạn suốt cả ngày.

Luyện mẫu やら~やら với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

やら~やら nghĩa là gì?

nào là...nào là...; vừa...vừa Dùng để liệt kê nhiều việc, đồ vật hoặc cảm xúc dồn dập ("nào là... nào là...") kèm sắc thái bận rộn, mệt nhoài hoặc tâm trạng ngổn ngang khôn xiết. Vế sau thường là 大変だ, 忙しい hoặc cảm xúc hỗn hợp.

Cách dùng やら~やら như thế nào?

Noun / Verb (辞書形) / い-Adj + やら ... やら.

やら~やら thuộc cấp độ JLPT nào?

やら~やら là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 152/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).