を契機に
nhân dịp; lấy...làm bước ngoặt
Cách dùng
- Noun + を契機に / を契機として / を契機にしている
Lưu ý: Mang tính bước ngoặt sâu sắc, hướng tới sự đổi mới hoặc hành động tích cực sau biến cố.
Giải thích
Biểu thị việc lấy một sự kiện, biến cố hoặc thời cơ quan trọng làm bước ngoặt tạo ra chuyển biến lớn trong hành động hay phương hướng phát triển ("nhân cơ hội...", "lấy... làm bước ngoặt"). Thường dùng cho các sự kiện tầm cỡ, trang trọng.
Ví dụ
大規模な法改正を契機に、社内のコンプライアンス体制を抜本的に見直した。
Nhân bước ngoặt là đợt sửa đổi luật quy mô lớn, công ty chúng tôi đã rà soát lại toàn diện hệ thống tuân thủ nội bộ.
創立五十周年の節目を契機として、環境負荷を低減する新技術の開発に着手した。
Lấy cột mốc kỷ niệm 50 năm thành lập làm động lực, doanh nghiệp đã bắt tay vào phát triển công nghệ mới nhằm giảm thiểu phát thải môi trường.
震災による大規模停電を契機に、再生可能エネルギーの導入を一気に加速させた。
Nhân biến cố mất điện trên diện rộng do động đất, địa phương đã đẩy nhanh tiến độ đưa năng lượng tái tạo vào sử dụng.
海外留学の経験を契機に、途上国の医療格差を解消する非営利団体を立ち上げた。
Lấy trải nghiệm đi du học nước ngoài làm bước ngoặt cuộc đời, họ đã sáng lập một tổ chức phi lợi nhuận nhằm thu hẹp bất bình đẳng y tế tại các nước đang phát triển.
世界大会の開催を契機に、都市全体のバリアフリー化の工事が急速に進展した。
Nhân cơ hội đăng cai giải đấu thế giới, các công trình nâng cấp hạ tầng tiện ích không rào cản trên toàn thành phố đã tiến triển một cách nhanh chóng.
Luyện mẫu を契機に với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
を契機に nghĩa là gì?
nhân dịp; lấy...làm bước ngoặt Biểu thị việc lấy một sự kiện, biến cố hoặc thời cơ quan trọng làm bước ngoặt tạo ra chuyển biến lớn trong hành động hay phương hướng phát triển ("nhân cơ hội...", "lấy... làm bước ngoặt"). Thường dùng cho các sự kiện tầm cỡ, trang trọng.
Cách dùng を契機に như thế nào?
Noun + を契機に / を契機として / を契機にしている.
を契機に thuộc cấp độ JLPT nào?
を契機に là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 164/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).