Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 164

を契機に

nhân dịp; lấy...làm bước ngoặt

Cách dùng

  • Noun + を契機に / を契機として / を契機にしている

Lưu ý: Mang tính bước ngoặt sâu sắc, hướng tới sự đổi mới hoặc hành động tích cực sau biến cố.

Giải thích

Biểu thị việc lấy một sự kiện, biến cố hoặc thời cơ quan trọng làm bước ngoặt tạo ra chuyển biến lớn trong hành động hay phương hướng phát triển ("nhân cơ hội...", "lấy... làm bước ngoặt"). Thường dùng cho các sự kiện tầm cỡ, trang trọng.

Ví dụ

  1. 大規模だいきぼな法改正ほうかいせいを契機けいきに、社内しゃないのコンプライアンス体制たいせいを抜本的ばっぽんてきに見直みなおした。

    Nhân bước ngoặt là đợt sửa đổi luật quy mô lớn, công ty chúng tôi đã rà soát lại toàn diện hệ thống tuân thủ nội bộ.

  2. 創立そうりつ五十周年ごじっしゅうねんの節目ふしめを契機けいきとして、環境かんきょう負荷ふかを低減ていげんする新技術しんぎじゅつの開発かいはつに着手ちゃくしゅした。

    Lấy cột mốc kỷ niệm 50 năm thành lập làm động lực, doanh nghiệp đã bắt tay vào phát triển công nghệ mới nhằm giảm thiểu phát thải môi trường.

  3. 震災しんさいによる大規模だいきぼ停電ていでんを契機けいきに、再生さいせい可能かのうエネルギーの導入どうにゅうを一気いっきに加速かそくさせた。

    Nhân biến cố mất điện trên diện rộng do động đất, địa phương đã đẩy nhanh tiến độ đưa năng lượng tái tạo vào sử dụng.

  4. 海外かいがい留学りゅうがくの経験けいけんを契機けいきに、途上国とじょうこくの医療いりょう格差かくさを解消かいしょうする非営利ひえいり団体だんたいを立たち上あげた。

    Lấy trải nghiệm đi du học nước ngoài làm bước ngoặt cuộc đời, họ đã sáng lập một tổ chức phi lợi nhuận nhằm thu hẹp bất bình đẳng y tế tại các nước đang phát triển.

  5. 世界せかい大会たいかいの開催かいさいを契機けいきに、都市とし全体ぜんたいのバリアフリー化かの工事こうじが急速きゅうそくに進展しんてんした。

    Nhân cơ hội đăng cai giải đấu thế giới, các công trình nâng cấp hạ tầng tiện ích không rào cản trên toàn thành phố đã tiến triển một cách nhanh chóng.

Luyện mẫu を契機に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を契機に nghĩa là gì?

nhân dịp; lấy...làm bước ngoặt Biểu thị việc lấy một sự kiện, biến cố hoặc thời cơ quan trọng làm bước ngoặt tạo ra chuyển biến lớn trong hành động hay phương hướng phát triển ("nhân cơ hội...", "lấy... làm bước ngoặt"). Thường dùng cho các sự kiện tầm cỡ, trang trọng.

Cách dùng を契機に như thế nào?

Noun + を契機に / を契機として / を契機にしている.

を契機に thuộc cấp độ JLPT nào?

を契機に là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 164/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).