を除いて
ngoại trừ; trừ; bỏ qua
Cách dùng
- Noun + を除いて(は)を除けば
Lưu ý: Nhấn mạnh phần lớn hoặc toàn bộ số còn lại, chỉ có phần nêu trước là ngoại lệ duy nhất.
Giải thích
Biểu thị việc loại trừ một đối tượng cá biệt ra khỏi tổng thể, còn lại tất cả đều cùng tính chất hoặc trạng thái ("ngoại trừ...", "trừ... ra"). Vế sau thường là 全て, 全員, 誰も.
Ví dụ
出張中の一部役員を除いて、全社員が年次総会への出席を義務付けられている。
Ngoại trừ một số giám đốc đang đi công tác, toàn bộ nhân viên đều có nghĩa vụ phải tham dự đại hội thường niên.
最終確認の署名欄を除いて、申請書類の記入はすべて滞りなく完了していた。
Ngoại trừ ô chữ ký xác nhận sau cùng, toàn bộ việc điền vào hồ sơ đề nghị đều đã hoàn thành trót lọt.
年末年始の特別休業日を除いて、この公共施設は年中無休で開放されている。
Ngoại trừ những ngày nghỉ đặc biệt dịp Tết cuối năm và đầu năm mới, cơ sở công cộng này mở cửa phục vụ quanh năm không nghỉ.
指導教官の小林教授を除いて、この難解な古代文書を解読できる者はいない。
Ngoại trừ giáo sư hướng dẫn Kobayashi, chẳng có một ai có thể giải mã được văn bản cổ xưa hóc búa này.
窓口業務の縮小を除けば、今回のシステム更新による業務への支障は皆無だった。
Ngoại trừ việc tạm thời thu hẹp nghiệp vụ tại quầy giao dịch, đợt nâng cấp hệ thống lần này hoàn toàn không gây ra bất cứ trở ngại nào cho công việc.
Luyện mẫu を除いて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
を除いて nghĩa là gì?
ngoại trừ; trừ; bỏ qua Biểu thị việc loại trừ một đối tượng cá biệt ra khỏi tổng thể, còn lại tất cả đều cùng tính chất hoặc trạng thái ("ngoại trừ...", "trừ... ra"). Vế sau thường là 全て, 全員, 誰も.
Cách dùng を除いて như thế nào?
Noun + を除いて(は)を除けば.
を除いて thuộc cấp độ JLPT nào?
を除いて là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 165/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).