Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 165

を除いて

ngoại trừ; trừ; bỏ qua

Cách dùng

  • Noun + を除いて(は)を除けば

Lưu ý: Nhấn mạnh phần lớn hoặc toàn bộ số còn lại, chỉ có phần nêu trước là ngoại lệ duy nhất.

Giải thích

Biểu thị việc loại trừ một đối tượng cá biệt ra khỏi tổng thể, còn lại tất cả đều cùng tính chất hoặc trạng thái ("ngoại trừ...", "trừ... ra"). Vế sau thường là 全て, 全員, 誰も.

Ví dụ

  1. 出張中しゅっちょうちゅうの一部いちぶ役員やくいんを除のぞいて、全社員ぜんしゃいんが年次ねんじ総会そうかいへの出席しゅっせきを義務付ぎむづけられている。

    Ngoại trừ một số giám đốc đang đi công tác, toàn bộ nhân viên đều có nghĩa vụ phải tham dự đại hội thường niên.

  2. 最終さいしゅう確認かくにんの署名欄しょめいらんを除のぞいて、申請しんせい書類しょるいの記入きにゅうはすべて滞とどこおりなく完了かんりょうしていた。

    Ngoại trừ ô chữ ký xác nhận sau cùng, toàn bộ việc điền vào hồ sơ đề nghị đều đã hoàn thành trót lọt.

  3. 年末年始ねんまつねんしの特別とくべつ休業日きゅうぎょうびを除のぞいて、この公共こうきょう施設しせつは年中ねんじゅう無休むきゅうで開放かいほうされている。

    Ngoại trừ những ngày nghỉ đặc biệt dịp Tết cuối năm và đầu năm mới, cơ sở công cộng này mở cửa phục vụ quanh năm không nghỉ.

  4. 指導しどう教官きょうかんの小林こばやし教授きょうじゅを除のぞいて、この難解なんかいな古代こだい文書ぶんしょを解読かいどくできる者ものはいない。

    Ngoại trừ giáo sư hướng dẫn Kobayashi, chẳng có một ai có thể giải mã được văn bản cổ xưa hóc búa này.

  5. 窓口まどぐち業務ぎょうむの縮小しゅくしょうを除のぞけば、今回こんかいのシステム更新こうしんによる業務ぎょうむへの支障ししょうは皆無かいむだった。

    Ngoại trừ việc tạm thời thu hẹp nghiệp vụ tại quầy giao dịch, đợt nâng cấp hệ thống lần này hoàn toàn không gây ra bất cứ trở ngại nào cho công việc.

Luyện mẫu を除いて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を除いて nghĩa là gì?

ngoại trừ; trừ; bỏ qua Biểu thị việc loại trừ một đối tượng cá biệt ra khỏi tổng thể, còn lại tất cả đều cùng tính chất hoặc trạng thái ("ngoại trừ...", "trừ... ra"). Vế sau thường là 全て, 全員, 誰も.

Cách dùng を除いて như thế nào?

Noun + を除いて(は)を除けば.

を除いて thuộc cấp độ JLPT nào?

を除いて là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 165/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).