Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 166

一応

tạm thời; đại khái; sơ bộ; tạm

Cách dùng

  • 一応 + 句 / 文

Lưu ý: Phân biệt mức độ: không phải hoàn hảo mà là "tạm thời / coi như xong giai đoạn đầu" (一応完成した, 一応確認しておく).

Giải thích

Biểu thị rằng công việc hay trạng thái tuy chưa hoàn hảo tuyệt đối nhưng về cơ bản đã đạt mức tiêu chuẩn tối thiểu, hoặc mang nghĩa "tạm thời", "để cho chắc / đề phòng".

Ví dụ

  1. 来週らいしゅうの役員やくいん会議かいぎで提示ていじする企画書きかくしょの草案そうあんが、一応いちおうまとまりました。

    Bản dự thảo kế hoạch sẽ trình bày trong cuộc họp ban giám đốc tuần tới về cơ bản đã tạm thời hoàn tất.

  2. 念ねんのため、緊急きんきゅう連絡先れんらくさきの電話でんわ番号ばんごうが一応いちおう通つうじるかどうか試ためしてみた。

    Để cho chắc chắn, tôi đã thử gọi kiểm tra xem số điện thoại liên lạc khẩn cấp có tạm thời thông suốt hay không.

  3. 専門せんもん用語ようごの多おおい難解なんかいな契約書けいやくしょだが、一応いちおう目めを通とおして要点ようてんを把握はあくした。

    Dù là một bản hợp đồng hóc búa với nhiều thuật ngữ chuyên môn, tôi cũng đã xem lướt qua một lượt và nắm được các điểm mấu chốt.

  4. 悪天候あくてんこうが予想よそうされるため、一応いちおう午後ごごの屋外おくがい作業さぎょうを取とりやめることにした。

    Do dự báo sẽ có thời tiết xấu, chúng tôi đã tạm thời quyết định hủy bỏ công việc ngoài trời vào buổi chiều để đề phòng.

  5. 予備よびの電源でんげん装置そうちは一応いちおう正常せいじょうに作動さどうしたが、定期的ていきてきな点検てんけんは欠かかせない。

    Thiết bị phát điện dự phòng tạm thời hoạt động bình thường, nhưng việc kiểm tra định kỳ là điều không thể lơ là.

Luyện mẫu 一応 với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

一応 nghĩa là gì?

tạm thời; đại khái; sơ bộ; tạm Biểu thị rằng công việc hay trạng thái tuy chưa hoàn hảo tuyệt đối nhưng về cơ bản đã đạt mức tiêu chuẩn tối thiểu, hoặc mang nghĩa "tạm thời", "để cho chắc / đề phòng".

Cách dùng 一応 như thế nào?

一応 + 句 / 文.

一応 thuộc cấp độ JLPT nào?

一応 là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 166/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).