Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 171

中を / 中では

ở giữa; trong lúc; trong thời gian

Cách dùng

  • Noun + の / Adjective + 中を / 中では

Lưu ý: Thường dùng để cảm ơn sự có mặt của khách quý (お忙しい中を, 足元の悪い中を).

Giải thích

Diễn tả hành động diễn ra giữa bối cảnh khó khăn, thời tiết khắc nghiệt hoặc lịch trình bận rộn mà người đó vẫn tận tụy thực hiện ("trong lúc... / giữa lúc...").

Ví dụ

  1. お足元あしもとの悪わるい中なかをわざわざご足労そくろういただき、心こころより御礼おんれい申もうし上あげます。

    Giữa lúc đường sá đi lại khó khăn vì mưa gió mà quý vị vẫn cất công tới đây, tôi xin bày tỏ lòng cảm kích từ tận đáy lòng.

  2. 猛烈もうれつな風雨ふううが吹ふき荒あれる中なかを、救助きゅうじょ隊員たいいんたちは被災者ひさいしゃの救出きゅうしゅつに向むかった。

    Bất chấp mưa bão dữ dội đang gầm rú, các nhân viên cứu hộ vẫn kiên cường lao vào cứu giúp những người bị nạn.

  3. 激はげしい寒風かんぷうが吹ふきすさぶ中なかを、早朝そうちょうから多おおくの市民しみんが清掃せいそう活動かつどうに励はげんだ。

    Giữa những cơn gió lạnh thấu xương gào rít, đông đảo người dân thị trấn đã tích cực tham gia hoạt động dọn dẹp vệ sinh từ sáng sớm.

  4. 多忙たぼうなスケジュールの合間あいまを縫ぬい、ご多忙たぼうの中なかをご出席しゅっせきいただき恐縮きょうしゅくです。

    Tranh thủ thời gian trong lịch trình bận rộn để đến tham dự giữa trăm công nghìn việc, sự hiện diện của quý vị khiến tôi vô cùng cảm kích.

  5. 予選よせんを通過つうかした二十にじゅっチームの中なかでは、わが校こうの団結力だんけつりょくが最もっとも際立きわだっていた。

    Trong số hai mươi đội bóng xuất sắc vượt qua vòng bảng, tinh thần đoàn kết của trường chúng ta là nổi bật hơn cả.

Luyện mẫu 中を / 中では với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

中を / 中では nghĩa là gì?

ở giữa; trong lúc; trong thời gian Diễn tả hành động diễn ra giữa bối cảnh khó khăn, thời tiết khắc nghiệt hoặc lịch trình bận rộn mà người đó vẫn tận tụy thực hiện ("trong lúc... / giữa lúc...").

Cách dùng 中を / 中では như thế nào?

Noun + の / Adjective + 中を / 中では.

中を / 中では thuộc cấp độ JLPT nào?

中を / 中では là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 171/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).