Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 160

わずかに

hơi; chỉ; chút ít; sát sao

Cách dùng

  • わずかに + Verb / Adj / 文

Lưu ý: Mang tính miêu tả chính xác, khách quan về độ chênh lệch hoặc số lượng tối thiểu.

Giải thích

Diễn tả số lượng, mức độ hoặc khoảng cách chênh lệch cực kỳ nhỏ bé ("chỉ một chút", "chỉ vỏn vẹn", "suýt soát"). Thường dùng trong báo cáo số liệu, nhận định khoa học hoặc kết quả so kè sát nút.

Ví dụ

  1. 決勝戦けっしょうせんではわずかにコンマ数秒すうびょうの差さで敗やぶれ、惜おしくも優勝ゆうしょうを逃のがした。

    Trong trận chung kết, đội đã để thua chỉ với khoảng cách vỏn vẹn vài phần mười giây, ngậm ngùi vuột mất chức vô địch.

  2. 今期こんきの売上高うりあげだかは前年ぜんねん同期どうきの実績じっせきをわずかに上回うわまわり、過去かこ最高さいこうを記録きろくした。

    Doanh thu kỳ này nhỉnh hơn một chút so với kết quả cùng kỳ năm ngoái, xác lập kỷ lục cao nhất từ trước tới nay.

  3. 暗闇くらやみに目めを凝こらすと、遠とおくの岬みさきにある灯台とうだいの光ひかりがわずかに見みえてきた。

    Chăm chú nhìn vào màn đêm đen mịt, ánh sáng ngọn hải đăng ở mỏm đá đằng xa lờ mờ hiện ra trong gang tấc.

  4. 厳格げんかくな安全あんぜん基準きじゅんに対たいし、基準値きじゅんちをわずかに下回したまわったため再検査さいけんさとなった。

    Do chỉ tiêu bị thấp hơn một chút so với tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt, thiết bị đã phải đưa vào tái kiểm tra.

  5. 新薬しんやくの効果こうかは従来じゅうらいの治療薬ちりょうやくと比くらべてわずかに高たかい程度ていどにとどまった。

    Hiệu quả của loại thuốc mới chỉ dừng ở mức nhỉnh hơn đôi chút so với thuốc điều trị thông thường.

Luyện mẫu わずかに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

わずかに nghĩa là gì?

hơi; chỉ; chút ít; sát sao Diễn tả số lượng, mức độ hoặc khoảng cách chênh lệch cực kỳ nhỏ bé ("chỉ một chút", "chỉ vỏn vẹn", "suýt soát"). Thường dùng trong báo cáo số liệu, nhận định khoa học hoặc kết quả so kè sát nút.

Cách dùng わずかに như thế nào?

わずかに + Verb / Adj / 文.

わずかに thuộc cấp độ JLPT nào?

わずかに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 160/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).