Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 53

つつある

đang; đang trong quá trình

Cách dùng

  • Verb (ます form bỏ ます) + つつある

Lưu ý: Chỉ kết hợp với động từ biến đổi trạng thái để chỉ quá trình biến chuyển dần dần.

Giải thích

Mẫu câu trang trọng mang nghĩa "đang dần dần..., đang trong quá trình chuyển biến từng bước...". Diễn tả một tình hình, sự vật hay hiện tượng đang trong xu hướng thay đổi liên tục theo một chiều hướng nhất định. Chỉ đi cùng các động từ chỉ sự biến đổi trạng thái như 回復する (hồi phục), 改善する (cải thiện), 増加する (tăng trưởng), 消滅する (biến mất).

Ví dụ

  1. 景気回復けいきかいふくの兆きざしが見みえ始はじめ、若者わかものの雇用環境こようかんきょうは着実ちゃくじつに改善かいぜんされつつある。

    Các dấu hiệu hồi phục kinh tế bắt đầu xuất hiện, môi trường việc làm cho giới trẻ đang dần dần được cải thiện vững chắc.

  2. 医療技術いりょうぎじゅつの目覚めざましい進歩しんぽによって、難病なんびょうの治療法ちりょうほうが解明かいめいされつつある。

    Nhờ sự tiến bộ vượt bậc của công nghệ y tế, phương pháp điều trị các căn bệnh nan y đang dần được làm sáng tỏ.

  3. 都市部としぶへの人口集中じんこうしゅうちゅうに伴ともない、地方ちほうの伝統的でんとうてきな祭まつりや文化ぶんかが失うしなわれつつある。

    Cùng với sự tập trung dân số về đô thị, các lễ hội và nét văn hóa truyền thống ở nông thôn đang dần mai một.

  4. 大雪おおゆきの影響えいきょうで混乱こんらんしていた空港くうこうの運行うんこうダイヤは、正常せいじょうに戻もどりつつある。

    Lịch trình bay của sân bay vốn bị gián đoạn do tuyết rơi dày đặc hiện đang dần trở lại bình thường.

  5. 新開発しんかいはつされた省しょうエネ製品せいひんの普及ふきゅうによって、二酸化炭素にさんかたんその排出量はいしゅつりょうは減少げんしょうしつつある。

    Nhờ sự phổ biến của các sản phẩm tiết kiệm năng lượng mới phát triển, lượng khí thải carbon dioxide đang dần giảm xuống.

Luyện mẫu つつある với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

つつある nghĩa là gì?

đang; đang trong quá trình Mẫu câu trang trọng mang nghĩa "đang dần dần..., đang trong quá trình chuyển biến từng bước...". Diễn tả một tình hình, sự vật hay hiện tượng đang trong xu hướng thay đổi liên tục theo một chiều hướng nhất định. Chỉ đi cùng các động từ chỉ sự biến đổi trạng thái như 回復する (hồi phục), 改善する (cải thiện), 増加する (tăng trưởng), 消滅する (biến mất).

Cách dùng つつある như thế nào?

Verb (ます form bỏ ます) + つつある.

つつある thuộc cấp độ JLPT nào?

つつある là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 53/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).