Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 54

つつ

trong khi; dù; mặc dù

Cách dùng

  • Verb (ます form bỏ ます) + つつ (も)

Lưu ý: Minh họa cả hai nét nghĩa: vừa làm A vừa làm B (đồng thời) và dù biết/nghĩ A nhưng thực tế làm ngược lại (đối lập/mâu thuẫn).

Giải thích

Mẫu câu văn viết trang trọng với hai cách dùng: ① Diễn tả hai hành động diễn ra song song cùng lúc ("vừa... vừa...", tương tự ながら nhưng trang trọng hơn). ② Diễn tả sự mâu thuẫn nội tâm ("dù biết là... dù trong lòng nghĩ vậy nhưng vẫn làm ngược lại", thường đi kèm も). Cần chú ý phân biệt rõ hai ngữ cảnh này.

Ví dụ

  1. 健康けんこうに悪わるいと重々じゅうじゅう承知しょうちしつつも、夜食やしょくのラーメンを食たべる習慣しゅうかんをやめられない。

    Dù biết thừa là có hại cho sức khỏe, tôi vẫn không sao bỏ được thói quen ăn mì ramen vào ban đêm.

  2. 研究けんきゅうチームは安全性あんぜんせいに配慮はいりょしつつ、新薬しんやくの臨床試験りんしょうしけんを慎重しんちょうに進すすめている。

    Nhóm nghiên cứu vừa chú trọng bảo đảm an toàn, vừa thận trọng xúc tiến các thử nghiệm lâm sàng của loại thuốc mới.

  3. 危険きけんだと直感ちょっかんしつつも、好奇心こうきしんに抗あらがえずに古ふるい洋館ようかんの扉とびらを開あけてしまった。

    Dù trực giác mách bảo là nguy hiểm, tôi vẫn không cưỡng lại được trí tò mò mà mở cánh cửa căn biệt thự kiểu Tây cổ kính.

  4. 将来しょうらいの展望てんぼうを語かたりつつ、若手社員わかてしゃいんたちは夜遅よるおそくまで熱心ねっしんに議論ぎろんを交かわした。

    Vừa bàn về triển vọng tương lai, các nhân viên trẻ vừa sôi nổi tranh luận đến tận khuya.

  5. 自分じぶんの非ひを認みとめつつも、相手あいての攻撃的こうげきてきな物言ものいいには納得なっとくがいかなかった。

    Dù tự nhận thấy lỗi sai của bản thân, tôi vẫn không thể chấp nhận cách ăn nói mang tính công kích của đối phương.

Luyện mẫu つつ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

つつ nghĩa là gì?

trong khi; dù; mặc dù Mẫu câu văn viết trang trọng với hai cách dùng: ① Diễn tả hai hành động diễn ra song song cùng lúc ("vừa... vừa...", tương tự ながら nhưng trang trọng hơn). ② Diễn tả sự mâu thuẫn nội tâm ("dù biết là... dù trong lòng nghĩ vậy nhưng vẫn làm ngược lại", thường đi kèm も). Cần chú ý phân biệt rõ hai ngữ cảnh này.

Cách dùng つつ như thế nào?

Verb (ます form bỏ ます) + つつ (も).

つつ thuộc cấp độ JLPT nào?

つつ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 54/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).