とっくに
từ lâu rồi; đã lâu; sớm từ trước
Cách dùng
- とっくに + Verb (た形 / ている)
Lưu ý: Khẩu ngữ nhấn mạnh hành động hoặc sự biến chuyển đã hoàn tất từ rất lâu trước đó.
Giải thích
Phó từ khẩu ngữ mang nghĩa "từ lâu lắm rồi, từ tám đời rồi...". Dùng để nhấn mạnh rằng một hành động, trạng thái hoặc sự thay đổi đã kết thúc từ rất lâu trước mốc thời gian hiện tại hoặc trước thời điểm mà đối phương nghĩ tới. Thường đi với động từ thể quá khứ (Vた) hoặc hoàn thành (Vている).
Ví dụ
終電の時刻はとっくに過ぎているので、今夜はタクシーで帰るしかない。
Giờ chuyến tàu cuối đã qua từ lâu lắm rồi, nên đêm nay tôi chẳng còn cách nào khác ngoài việc bắt taxi về nhà.
その問題に関する対策会議なら、先週のうちにとっくに終了いたしました。
Nếu là cuộc họp bàn phương án giải quyết vấn đề đó thì đã kết thúc từ tuần trước rồi thưa bạn.
子供の頃に描いた将来の夢など、厳しい現実の中でとっくに忘れてしまった。
Những ước mơ tương lai thuở ấu thơ, tôi đã sớm quên sạch từ lâu giữa hiện thực cuộc sống khắc nghiệt.
あの古いシステムは耐用年数をとっくに超えており、いつ停止しても不思議はない。
Hệ thống cũ kỹ đó đã vượt quá niên hạn sử dụng từ lâu rồi, nên nếu nó có ngừng hoạt động bất cứ lúc nào cũng chẳng có gì lạ.
鈴木主任は体調不良のため、本日の業務を切り上げてとっくに帰宅されました。
Chủ nhiệm Suzuki do không được khỏe nên đã thu xếp xong công việc hôm nay và đi về nhà từ lâu rồi.
Luyện mẫu とっくに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
とっくに nghĩa là gì?
từ lâu rồi; đã lâu; sớm từ trước Phó từ khẩu ngữ mang nghĩa "từ lâu lắm rồi, từ tám đời rồi...". Dùng để nhấn mạnh rằng một hành động, trạng thái hoặc sự thay đổi đã kết thúc từ rất lâu trước mốc thời gian hiện tại hoặc trước thời điểm mà đối phương nghĩ tới. Thường đi với động từ thể quá khứ (Vた) hoặc hoàn thành (Vている).
Cách dùng とっくに như thế nào?
とっくに + Verb (た形 / ている).
とっくに thuộc cấp độ JLPT nào?
とっくに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 80/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).