Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 80

とっくに

từ lâu rồi; đã lâu; sớm từ trước

Cách dùng

  • とっくに + Verb (た形 / ている)

Lưu ý: Khẩu ngữ nhấn mạnh hành động hoặc sự biến chuyển đã hoàn tất từ rất lâu trước đó.

Giải thích

Phó từ khẩu ngữ mang nghĩa "từ lâu lắm rồi, từ tám đời rồi...". Dùng để nhấn mạnh rằng một hành động, trạng thái hoặc sự thay đổi đã kết thúc từ rất lâu trước mốc thời gian hiện tại hoặc trước thời điểm mà đối phương nghĩ tới. Thường đi với động từ thể quá khứ (Vた) hoặc hoàn thành (Vている).

Ví dụ

  1. 終電しゅうでんの時刻じこくはとっくに過すぎているので、今夜こんやはタクシーで帰かえるしかない。

    Giờ chuyến tàu cuối đã qua từ lâu lắm rồi, nên đêm nay tôi chẳng còn cách nào khác ngoài việc bắt taxi về nhà.

  2. その問題もんだいに関かんする対策会議たいさくかいぎなら、先週せんしゅうのうちにとっくに終了しゅうりょういたしました。

    Nếu là cuộc họp bàn phương án giải quyết vấn đề đó thì đã kết thúc từ tuần trước rồi thưa bạn.

  3. 子供こどもの頃ころに描えがいた将来しょうらいの夢ゆめなど、厳きびしい現実げんじつの中なかでとっくに忘わすれてしまった。

    Những ước mơ tương lai thuở ấu thơ, tôi đã sớm quên sạch từ lâu giữa hiện thực cuộc sống khắc nghiệt.

  4. あの古ふるいシステムは耐用年数たいようねんすうをとっくに超こえており、いつ停止ていししても不思議ふしぎはない。

    Hệ thống cũ kỹ đó đã vượt quá niên hạn sử dụng từ lâu rồi, nên nếu nó có ngừng hoạt động bất cứ lúc nào cũng chẳng có gì lạ.

  5. 鈴木すずき主任しゅにんは体調不良たいちょうふりょうのため、本日ほんじつの業務ぎょうむを切きり上あげてとっくに帰宅きたくされました。

    Chủ nhiệm Suzuki do không được khỏe nên đã thu xếp xong công việc hôm nay và đi về nhà từ lâu rồi.

Luyện mẫu とっくに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

とっくに nghĩa là gì?

từ lâu rồi; đã lâu; sớm từ trước Phó từ khẩu ngữ mang nghĩa "từ lâu lắm rồi, từ tám đời rồi...". Dùng để nhấn mạnh rằng một hành động, trạng thái hoặc sự thay đổi đã kết thúc từ rất lâu trước mốc thời gian hiện tại hoặc trước thời điểm mà đối phương nghĩ tới. Thường đi với động từ thể quá khứ (Vた) hoặc hoàn thành (Vている).

Cách dùng とっくに như thế nào?

とっくに + Verb (た形 / ている).

とっくに thuộc cấp độ JLPT nào?

とっくに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 80/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).