Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 81

とも

dù gì; cho dù; ai/gì đi nữa

Cách dùng

  • Verb ないく + とも
  • い-adjective + いく + とも
  • phrase + とも

Lưu ý: Văn phong trang trọng. Thường dùng trong các cụm từ quen thuộc như なくとも, 遅くとも, 少なくとも.

Giải thích

Mẫu câu văn viết trang trọng mang nghĩa "dù cho... đi chăng nữa, dẫu... thì...". Đưa ra một điều kiện nhượng bộ (tương đương với 〜ても nhưng mang sắc thái văn thư cổ điển, trang trọng hơn). Thường gặp dưới dạng cố định như なくとも (dù không có...), 遅くとも (chậm nhất là...), 少なくとも (chí ít là...).

Ví dụ

  1. 現地げんちへ直接ちょくせつ足あしを運はこばなくとも、インターネットを通つうじて最新さいしんの情報じょうほうを収集しゅうしゅうできる。

    Dù không đích thân đặt chân đến hiện trường, người ta vẫn có thể thu thập thông tin mới nhất thông qua mạng internet.

  2. 提出期限ていしゅつきげんのレポートは、遅おそくとも来週らいしゅう金曜日きんようびの夕方ゆうがた五時ごじまでに必着ひっちゃくのこと。

    Báo cáo đến hạn nộp, chậm nhất phải gửi đến trước năm giờ chiều thứ Sáu tuần tới.

  3. 新規事業しんきじぎょうの黒字化くろじかには、少すくなくとも三年間さんねんかんは腰こしを据すえて取とり組くむ覚悟かくごが必要ひつようだ。

    Để đưa dự án kinh doanh mới sinh lời, cần có quyết tâm dốc sức làm việc chí ít trong ba năm.

  4. いかに困難こんなんな障害しょうがいが立たちはだかろうとも、私わたしたちは最後さいごまで諦あきらめずに前進ぜんしんする。

    Dù trở ngại hiểm nghèo đến mức nào chắn lối đi chăng nữa, chúng tôi vẫn sẽ tiến lên đến cùng mà không hề bỏ cuộc.

  5. 口頭こうとうで感謝かんしゃの言葉ことばを言いわずとも、その温あたたかい眼差まなざしから真情しんじょうが十分じゅうぶんに伝つたわってきた。

    Dẫu không cất lời cảm ơn thành tiếng, ánh mắt ấm áp ấy cũng đã truyền tải trọn vẹn tình cảm chân thành.

Luyện mẫu とも với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

とも nghĩa là gì?

dù gì; cho dù; ai/gì đi nữa Mẫu câu văn viết trang trọng mang nghĩa "dù cho... đi chăng nữa, dẫu... thì...". Đưa ra một điều kiện nhượng bộ (tương đương với 〜ても nhưng mang sắc thái văn thư cổ điển, trang trọng hơn). Thường gặp dưới dạng cố định như なくとも (dù không có...), 遅くとも (chậm nhất là...), 少なくとも (chí ít là...).

Cách dùng とも như thế nào?

Verb ないく + とも; い-adjective + いく + とも; phrase + とも.

とも thuộc cấp độ JLPT nào?

とも là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 81/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).