Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 78

としても

dù cho; ngay cả khi; giả sử

Cách dùng

  • Verb / Adjective / Noun + としても

Lưu ý: Nhấn mạnh tính giả định nhượng bộ cao hơn 〜ても, vế sau kiên định không thay đổi.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "ngay cả khi, cho dù giả sử là... thì cũng...". Đưa ra một giả định mang tính nhượng bộ mạnh mẽ (thường là giả định ít xảy ra hoặc cực đoan), khẳng định rằng dù điều kiện đó có thành sự thật đi chăng nữa thì kết luận, lập trường hoặc hành động ở vế sau vẫn không hề lung lay hay thay đổi.

Ví dụ

  1. 仮かりに減給処分げんきゅうしょぶんを受うけるとしても、組織そしきの不正ふせいを見過みすごすわけにはいかない。

    Dù giả sử có bị kỷ luật cắt giảm lương đi chăng nữa, tôi cũng không thể nào nhắm mắt làm ngơ trước tiêu cực trong tổ chức.

  2. 多少たしょうの赤字あかじが出でるとしても、この時期じきに設備投資せつびとうしを断行だんこうすることが不可欠ふかけつだ。

    Ngay cả khi phát sinh thâm hụt đôi chút, việc quyết đoán đầu tư thiết bị trong thời điểm này là điều không thể thiếu.

  3. 全員ぜんいんが反対はんたいするとしても、私わたしは自分じぶんの信しんじる環境保護かんきょうほごの活動かつどうを貫つらぬき通とおすつもりだ。

    Cho dù tất cả mọi người có phản đối đi chăng nữa, tôi vẫn dự định kiên định theo đuổi hoạt động bảo vệ môi trường mà mình tin tưởng.

  4. どんなに性能せいのうが優すぐれているとしても、安全基準あんぜんきじゅんを満みたさない製品せいひんは販売はんばいできない。

    Dù hiệu năng có vượt trội đến đâu đi nữa thì những sản phẩm không đáp ứng đủ tiêu chuẩn an toàn cũng không được phép bán ra.

  5. たとえ失敗しっぱいに終おわるとしても、挑戦ちょうせんすること自体じたいに大おおきな意義いぎがある。

    Cho dù dẫu có kết thúc bằng thất bại đi chăng nữa, bản thân việc dám đương đầu thử thách đã mang ý nghĩa vô cùng lớn lao rồi.

Luyện mẫu としても với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

としても nghĩa là gì?

dù cho; ngay cả khi; giả sử Mẫu câu mang nghĩa "ngay cả khi, cho dù giả sử là... thì cũng...". Đưa ra một giả định mang tính nhượng bộ mạnh mẽ (thường là giả định ít xảy ra hoặc cực đoan), khẳng định rằng dù điều kiện đó có thành sự thật đi chăng nữa thì kết luận, lập trường hoặc hành động ở vế sau vẫn không hề lung lay hay thay đổi.

Cách dùng としても như thế nào?

Verb / Adjective / Noun + としても.

としても thuộc cấp độ JLPT nào?

としても là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 78/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).