Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 77

ところを見ると

xét theo; nhìn vào...

Cách dùng

  • Verb (casual) + ところを見ると

Lưu ý: Luôn dựa trên dấu hiệu thực tế quan sát được và đi kèm với đuôi câu suy đoán ở vế sau (ようだ, らしい, に違いない).

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "nhìn vào tình trạng / căn cứ vào hiện tượng... thì có thể phán đoán là...". Dùng khi người nói quan sát được một dấu hiệu, hiện trạng rõ ràng trước mắt và từ đó đưa ra suy luận logic về bản chất hoặc nguyên nhân sự việc. Cuối câu thường bắt buộc đi với các biểu thức phỏng đoán như 〜ようだ, 〜らしい, 〜に違いない.

Ví dụ

  1. 鈴木すずき主任しゅにんの表情ひょうじょうが明あかるいところを見みると、午後ごごの商談しょうだんは無事ぶじに成立せいりつしたようだ。

    Nhìn nét mặt rạng rỡ của chủ nhiệm Suzuki thì có vẻ như cuộc đàm phán kinh doanh chiều nay đã thành công tốt đẹp.

  2. 店みせの前まえに長蛇ちょうだの列れつができているところを見みると、この店みせのラーメンは評判ひょうばんらしい。

    Nhìn hàng dài dằng dặc xếp trước quán thì có vẻ như món mì ramen của quán này thực sự rất nổi tiếng.

  3. 電灯でんとうが一晩中ひとばんじゅう点ついていたところを見みると、研究員けんきゅういんは夜よるを徹てっして実験じっけんを続つづけたに違ちがいない。

    Căn cứ vào việc đèn điện sáng trưng suốt cả đêm, chắc chắn các nghiên cứu viên đã thức trắng đêm để tiếp tục thí nghiệm.

  4. 駅前えきまえの駐車場ちゅうしゃじょうが満車まんしゃになっているところを見みると、今日きょうの市民祭しみんまつりは大盛況だいせいきょうのようだ。

    Nhìn bãi đỗ xe trước ga chật kín không còn chỗ thì có vẻ như lễ hội công dân hôm nay đang diễn ra vô cùng náo nhiệt.

  5. 返信へんしんのメールが届とどかないところを見みると、担当者たんとうしゃはまだ海外出張かいがいしゅっちょうから戻もどっていないのだろう。

    Căn cứ vào việc chưa thấy email hồi đáp thì có lẽ người phụ trách vẫn chưa trở về sau chuyến công tác nước ngoài.

Luyện mẫu ところを見ると với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ところを見ると nghĩa là gì?

xét theo; nhìn vào... Mẫu câu mang nghĩa "nhìn vào tình trạng / căn cứ vào hiện tượng... thì có thể phán đoán là...". Dùng khi người nói quan sát được một dấu hiệu, hiện trạng rõ ràng trước mắt và từ đó đưa ra suy luận logic về bản chất hoặc nguyên nhân sự việc. Cuối câu thường bắt buộc đi với các biểu thức phỏng đoán như 〜ようだ, 〜らしい, 〜に違いない.

Cách dùng ところを見ると như thế nào?

Verb (casual) + ところを見ると.

ところを見ると thuộc cấp độ JLPT nào?

ところを見ると là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 77/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).