Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 82

と同時に

đồng thời; cùng lúc; vừa...vừa

Cách dùng

  • Verb (辞書形) / Noun + である + と同時に

Lưu ý: Bao gồm cả nghĩa đồng thời về thời gian (xảy ra cùng lúc) và đồng thời về phẩm chất, vai trò (vừa là A vừa là B).

Giải thích

Mẫu câu mang hai tầng nghĩa: ① Về mặt thời gian: "đồng thời cùng một lúc, ngay khi..." (hai sự việc diễn ra đúng cùng một thời điểm). ② Về mặt phẩm chất/vai trò: "vừa là... lại đồng thời là..." (một người hoặc vật sở hữu song song cả hai mặt, hai đặc tính hay trọng trách). Cần thể hiện rõ cả hai cách dùng này.

Ví dụ

  1. ベルが鳴なり響ひびくと同時どうじに、待機たいきしていた消防隊員しょうぼうたいいんたちが現場げんばへ向むけて出動しゅつどうした。

    Đúng lúc chuông báo động vang lên, các lính cứu hỏa đang túc trực lập tức xuất kích tiến về phía hiện trường.

  2. 新工場しんこうじょうの建設けんせつは地域経済ちいきけいざいを活性化かっせいかすると同時どうじに、新あらたな雇用こようを創出そうしゅつする。

    Việc xây dựng nhà máy mới vừa kích hoạt nền kinh tế địa phương, đồng thời tạo thêm nhiều việc làm mới.

  3. 佐藤さとう教授きょうじゅは優すぐれた物理学者ぶつりがくしゃであると同時どうじに、情熱的じょうねつてきな教育者きょういくしゃとしても尊敬そんけいされている。

    Giáo sư Sato vừa là một nhà vật lý học xuất chúng, đồng thời cũng được kính trọng với tư cách một nhà sư phạm đầy nhiệt huyết.

  4. 合否ごうひの通知書つうちしょを開封かいふうすると同時どうじに、思おもわず家族かぞくと抱だき合あって歓声かんせいを上あげた。

    Ngay khi vừa bóc phong bì giấy báo kết quả, tôi bất giác ôm chầm lấy gia đình và reo hò sung sướng.

  5. この計画けいかくは大おおきな利益りえきをもたらすと同時どうじに、重大じゅうだいな環境破壊かんきょうはかいのリスクを孕はらんでいる。

    Kế hoạch này vừa mang lại lợi nhuận khổng lồ, đồng thời cũng tiềm ẩn nguy cơ hủy hoại môi trường nghiêm trọng.

Luyện mẫu と同時に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

と同時に nghĩa là gì?

đồng thời; cùng lúc; vừa...vừa Mẫu câu mang hai tầng nghĩa: ① Về mặt thời gian: "đồng thời cùng một lúc, ngay khi..." (hai sự việc diễn ra đúng cùng một thời điểm). ② Về mặt phẩm chất/vai trò: "vừa là... lại đồng thời là..." (một người hoặc vật sở hữu song song cả hai mặt, hai đặc tính hay trọng trách). Cần thể hiện rõ cả hai cách dùng này.

Cách dùng と同時に như thế nào?

Verb (辞書形) / Noun + である + と同時に.

と同時に thuộc cấp độ JLPT nào?

と同時に là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 82/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).