と考えられる
được cho rằng; có thể nghĩ rằng
Cách dùng
- Phrase + と考えられる
Lưu ý: Văn phong học thuật, báo cáo khách quan. Tránh đưa cảm xúc chủ quan của cá nhân vào.
Giải thích
Mẫu câu văn phong học thuật mang nghĩa "được cho là..., có thể suy luận rằng...". Dùng khi đưa ra nhận định, kết luận có tính khách quan dựa trên chứng cứ logic, số liệu khảo sát hoặc tài liệu thực tế. Rất phổ biến trong luận văn nghiên cứu, báo cáo thị trường và bản tin thời sự chính luận.
Ví dụ
昨今の出生率の低下傾向は、未婚化や晩婚化の進行が主因であると考えられる。
Xu hướng suy giảm tỷ lệ sinh dạo gần đây được cho là có nguyên nhân chủ yếu từ tình trạng không kết hôn và kết hôn muộn gia tăng.
化石の年代測定の結果から、この生物は五千万年前に絶滅したと考えられる。
Từ kết quả định tuổi hóa thạch, người ta suy luận rằng sinh vật này đã tuyệt chủng từ năm mươi triệu năm trước.
新技術の導入によって、生産コストは今後三年間で二割削減できると考えられる。
Nhờ áp dụng công nghệ mới, có thể suy đoán rằng chi phí sản xuất sẽ giảm được 20% trong ba năm tới.
今回のサーバー障害は、外部からの不正アクセスが引き金となったと考えられる。
Sự cố máy chủ lần này được cho là bắt nguồn từ các lượt truy cập trái phép từ bên ngoài.
住民アンケートの分析から、公共交通機関の充実を望む声が最も強いと考えられる。
Từ việc phân tích phiếu khảo sát cư dân, có thể thấy nguyện vọng mong muốn hoàn thiện mạng lưới giao thông công cộng là mạnh mẽ nhất.
Luyện mẫu と考えられる với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
と考えられる nghĩa là gì?
được cho rằng; có thể nghĩ rằng Mẫu câu văn phong học thuật mang nghĩa "được cho là..., có thể suy luận rằng...". Dùng khi đưa ra nhận định, kết luận có tính khách quan dựa trên chứng cứ logic, số liệu khảo sát hoặc tài liệu thực tế. Rất phổ biến trong luận văn nghiên cứu, báo cáo thị trường và bản tin thời sự chính luận.
Cách dùng と考えられる như thế nào?
Phrase + と考えられる.
と考えられる thuộc cấp độ JLPT nào?
と考えられる là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 83/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).