Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 74

とか(で)

nghe nói rằng; nghe đồn

Cách dùng

  • 普通形 (Na/Nだ) + とか(で)

Lưu ý: Nêu nguyên nhân dựa trên thông tin truyền miệng chưa hoàn toàn xác thực: 体調を崩したとかで (nghe đâu là do ngã bệnh), 電車が遅延したとかで (nghe đồn là do tàu điện trễ). Thường dùng trong giao tiếp công sở khi giải thích lý do vắng mặt hay chậm trễ.

Giải thích

Introduces an indirect, hearsay reason or rumor that has not been officially verified ('heard that because of...', 'rumored that due to...'). Frequently used in polite office contexts to explain colleagues' absences, reschedulings, or delays diplomatically.

Ví dụ

  1. 佐藤さとう課長かちょうは急きゅうな出張しゅっちょうが入はいったとかで、本日ほんじつの定例ていれい会議かいぎは来週らいしゅうに延期えんきされた。

    Nghe đâu tổ trưởng Sato có chuyến công tác đột xuất nên cuộc họp định kỳ hôm nay đã được hoãn sang tuần tới.

  2. 隣となりのビルの工事こうじの騒音そうおんが激はげしいとかで、午後ごごのオンライン面談めんだんは別室べっしつで行おこなうことになった。

    Nghe nói do tiếng ồn thi công của tòa nhà bên cạnh quá dữ dội nên buổi phỏng vấn trực tuyến chiều nay được chuyển sang phòng khác.

  3. 新入しんにゅう社員しゃいんの木村きむらさんは風邪かぜをこじらせたとかで、今週こんしゅういっぱい休職きゅうしょくするそうだ。

    Nghe đâu nhân viên mới Kimura bị cảm lạnh trở nặng nên nghe nói sẽ xin nghỉ dưỡng sức hết cả tuần này.

  4. 信号機しんごうき故障こしょうの影響えいきょうでダイヤが乱みだれたとかで、取引先とりひきさきへの到着とうちゃくが少すこし遅おくれてしまった。

    Nghe đồn do sự cố đèn tín hiệu làm xáo trộn lịch trình tàu nên tôi đã đến trụ sở đối tác hơi muộn một chút.

  5. サーバーに大規模だいきぼな障害しょうがいが発生はっせいしたとかで、社内しゃないシステムの利用りようが一時いちじ停止ていしされている。

    Nghe bảo do máy chủ xảy ra sự cố quy mô lớn nên việc sử dụng hệ thống nội bộ công ty đang tạm thời bị đình chỉ.

Luyện mẫu とか(で) với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

とか(で) nghĩa là gì?

nghe nói rằng; nghe đồn Introduces an indirect, hearsay reason or rumor that has not been officially verified ('heard that because of...', 'rumored that due to...'). Frequently used in polite office contexts to explain colleagues' absences, reschedulings, or delays diplomatically.

Cách dùng とか(で) như thế nào?

普通形 (Na/Nだ) + とか(で).

とか(で) thuộc cấp độ JLPT nào?

とか(で) là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 74/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).