Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 73

といった

kiểu như; chẳng hạn như

Cách dùng

  • N1、N2 + といった + N

Lưu ý: Liệt kê các đại diện tiêu biểu mang tính bao quát: 東京や大阪といった大都市 (những đô thị lớn như Tokyo hay Osaka), 野菜や果物といった生鮮食品 (thực phẩm tươi sống như rau củ, hoa quả).

Giải thích

Dùng để đưa ra hai hay nhiều danh từ cụ thể làm ví dụ minh họa tiêu biểu, đại diện cho một nhóm, chủng loại hoặc khái niệm bao quát ở phía sau ("chẳng hạn như... / những thứ như là..."). Thường dùng trong báo chí, thuyết trình hoặc các văn bản phân tích xã hội.

Ví dụ

  1. 東京とうきょうや大阪おおさかといった大都市圏だいとしけんでは、若者わかものの単身たんしん世帯せたいが年々ねんねん増加ぞうかしている。

    Tại các vùng đô thị lớn chẳng hạn như Tokyo hay Osaka, số hộ gia đình người trẻ sống độc thân đang tăng lên qua từng năm.

  2. 英語えいごや中国語ちゅうごくごといった国際的こくさいてきな言語げんごを習得しゅうとくすることは、就職しゅうしょく活動かつどうで大おおきな強つよみとなる。

    Việc thành thạo các ngôn ngữ quốc tế như tiếng Anh hay tiếng Trung sẽ là lợi thế vượt trội khi tìm kiếm việc làm.

  3. 台風たいふうや地震じしんといった自然しぜん災害さいがいへの備そなえとして、各かく自治体じちたいは避難ひなん訓練くんれんを実施じっししている。

    Để sẵn sàng ứng phó với các thảm họa thiên nhiên chẳng hạn như bão lũ hay động đất, các địa phương đều đang triển khai diễn tập sơ tán.

  4. 糖尿病とうにょうびょうや高血圧こうけつあつといった生活せいかつ習慣病しゅうかんびょうの予防よぼうには、毎日まいにちのバランスの良よい食事しょくじが欠かかせない。

    Để phòng ngừa các căn bệnh lối sống sinh hoạt như tiểu đường hay huyết áp cao, bữa ăn cân bằng dinh dưỡng mỗi ngày là điều không thể thiếu.

  5. ピアノやバイオリンといったクラシック楽器がっきの演奏えんそうは、豊ゆたかな感性かんせいを育はぐくむ。

    Việc biểu diễn các nhạc cụ cổ điển chẳng hạn như đàn piano hay vĩ cầm sẽ giúp nuôi dưỡng cảm quan tâm hồn phong phú.

Luyện mẫu といった với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

といった nghĩa là gì?

kiểu như; chẳng hạn như Dùng để đưa ra hai hay nhiều danh từ cụ thể làm ví dụ minh họa tiêu biểu, đại diện cho một nhóm, chủng loại hoặc khái niệm bao quát ở phía sau ("chẳng hạn như... / những thứ như là..."). Thường dùng trong báo chí, thuyết trình hoặc các văn bản phân tích xã hội.

Cách dùng といった như thế nào?

N1、N2 + といった + N.

といった thuộc cấp độ JLPT nào?

といった là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 73/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).