といった
kiểu như; chẳng hạn như
Cách dùng
- N1、N2 + といった + N
Lưu ý: Liệt kê các đại diện tiêu biểu mang tính bao quát: 東京や大阪といった大都市 (những đô thị lớn như Tokyo hay Osaka), 野菜や果物といった生鮮食品 (thực phẩm tươi sống như rau củ, hoa quả).
Giải thích
Dùng để đưa ra hai hay nhiều danh từ cụ thể làm ví dụ minh họa tiêu biểu, đại diện cho một nhóm, chủng loại hoặc khái niệm bao quát ở phía sau ("chẳng hạn như... / những thứ như là..."). Thường dùng trong báo chí, thuyết trình hoặc các văn bản phân tích xã hội.
Ví dụ
東京や大阪といった大都市圏では、若者の単身世帯が年々増加している。
Tại các vùng đô thị lớn chẳng hạn như Tokyo hay Osaka, số hộ gia đình người trẻ sống độc thân đang tăng lên qua từng năm.
英語や中国語といった国際的な言語を習得することは、就職活動で大きな強みとなる。
Việc thành thạo các ngôn ngữ quốc tế như tiếng Anh hay tiếng Trung sẽ là lợi thế vượt trội khi tìm kiếm việc làm.
台風や地震といった自然災害への備えとして、各自治体は避難訓練を実施している。
Để sẵn sàng ứng phó với các thảm họa thiên nhiên chẳng hạn như bão lũ hay động đất, các địa phương đều đang triển khai diễn tập sơ tán.
糖尿病や高血圧といった生活習慣病の予防には、毎日のバランスの良い食事が欠かせない。
Để phòng ngừa các căn bệnh lối sống sinh hoạt như tiểu đường hay huyết áp cao, bữa ăn cân bằng dinh dưỡng mỗi ngày là điều không thể thiếu.
ピアノやバイオリンといったクラシック楽器の演奏は、豊かな感性を育む。
Việc biểu diễn các nhạc cụ cổ điển chẳng hạn như đàn piano hay vĩ cầm sẽ giúp nuôi dưỡng cảm quan tâm hồn phong phú.
Luyện mẫu といった với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
といった nghĩa là gì?
kiểu như; chẳng hạn như Dùng để đưa ra hai hay nhiều danh từ cụ thể làm ví dụ minh họa tiêu biểu, đại diện cho một nhóm, chủng loại hoặc khái niệm bao quát ở phía sau ("chẳng hạn như... / những thứ như là..."). Thường dùng trong báo chí, thuyết trình hoặc các văn bản phân tích xã hội.
Cách dùng といった như thế nào?
N1、N2 + といった + N.
といった thuộc cấp độ JLPT nào?
といった là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 73/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).