Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 72

というものではない

không hẳn; không phải lúc nào cũng

Cách dùng

  • Verb (casual form) + というものではないというものでもない
  • Noun + だ + というものではないというものでもない
  • な-adjective + だ + というものではないというものでもない
  • い-adjective + い + というものではないというものでもない

Lưu ý: Dùng để bác bỏ lập luận mang tính tuyệt đối: 高ければいいというものではない (không phải cứ đắt là tốt), お金があれば幸せというものでもない (không hẳn cứ có tiền là hạnh phúc).

Giải thích

Dùng để phản bác định kiến hoặc quan niệm phiến diện rằng điều kiện vế trước không nhất thiết sẽ tự động dẫn tới kết quả vế sau ("không phải cứ... là được / đâu phải hễ... thì sẽ luôn đúng"). Biểu thị sự phủ định một phần mang tính mềm dẻo, nhắc nhở người học tránh kết luận vội vã.

Ví dụ

  1. 高価こうかな食材しょくざいを揃そろえさえすれば、美味おいしい料理りょうりが完成かんせいするというものではない。

    Không phải cứ chuẩn bị đủ những nguyên liệu đắt tiền là ắt sẽ nấu ra được một món ăn hảo hạng.

  2. 単たんに労働ろうどう時間じかんを長ながくすれば、仕事しごとの成果せいかが比例ひれいして上あがるというものでもない。

    Đâu phải cứ kéo dài thời gian làm việc là thành quả công việc sẽ tự động tăng theo tỷ lệ thuận.

  3. 給料きゅうりょうさえ高たかければ、社員しゃいんが長期間ちょうきかん満足まんぞくして働はたらき続つづけるというものではない。

    Không phải chỉ cần mức lương cao ngất ngưởng là nhân viên sẽ luôn gắn bó và hài lòng cống hiến lâu dài.

  4. 最新さいしんの設備せつびを導入どうにゅうしたからといって、すぐに生産せいさん効率こうりつが倍増ばいぞうするというものではない。

    Dẫu đã lắp đặt trang thiết bị tối tân nhất, cũng không có nghĩa là hiệu suất sản xuất sẽ lập tức tăng lên gấp đôi.

  5. 語学ごがくの試験しけんで満点まんてんを取とったからといって、流暢りゅうちょうに対話たいわできるというものでもない。

    Đạt điểm số tuyệt đối trong kỳ thi ngoại ngữ đâu đồng nghĩa với việc sẽ có thể đàm thoại một cách trôi chảy tự nhiên.

Luyện mẫu というものではない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

というものではない nghĩa là gì?

không hẳn; không phải lúc nào cũng Dùng để phản bác định kiến hoặc quan niệm phiến diện rằng điều kiện vế trước không nhất thiết sẽ tự động dẫn tới kết quả vế sau ("không phải cứ... là được / đâu phải hễ... thì sẽ luôn đúng"). Biểu thị sự phủ định một phần mang tính mềm dẻo, nhắc nhở người học tránh kết luận vội vã.

Cách dùng というものではない như thế nào?

Verb (casual form) + というものではないというものでもない; Noun + だ + というものではないというものでもない; な-adjective + だ + というものではないというものでもない; い-adjective + い + というものではないというものでもない.

というものではない thuộc cấp độ JLPT nào?

というものではない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 72/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).