というものではない
không hẳn; không phải lúc nào cũng
Cách dùng
- Verb (casual form) + というものではないというものでもない
- Noun + だ + というものではないというものでもない
- な-adjective + だ + というものではないというものでもない
- い-adjective + い + というものではないというものでもない
Lưu ý: Dùng để bác bỏ lập luận mang tính tuyệt đối: 高ければいいというものではない (không phải cứ đắt là tốt), お金があれば幸せというものでもない (không hẳn cứ có tiền là hạnh phúc).
Giải thích
Dùng để phản bác định kiến hoặc quan niệm phiến diện rằng điều kiện vế trước không nhất thiết sẽ tự động dẫn tới kết quả vế sau ("không phải cứ... là được / đâu phải hễ... thì sẽ luôn đúng"). Biểu thị sự phủ định một phần mang tính mềm dẻo, nhắc nhở người học tránh kết luận vội vã.
Ví dụ
高価な食材を揃えさえすれば、美味しい料理が完成するというものではない。
Không phải cứ chuẩn bị đủ những nguyên liệu đắt tiền là ắt sẽ nấu ra được một món ăn hảo hạng.
単に労働時間を長くすれば、仕事の成果が比例して上がるというものでもない。
Đâu phải cứ kéo dài thời gian làm việc là thành quả công việc sẽ tự động tăng theo tỷ lệ thuận.
給料さえ高ければ、社員が長期間満足して働き続けるというものではない。
Không phải chỉ cần mức lương cao ngất ngưởng là nhân viên sẽ luôn gắn bó và hài lòng cống hiến lâu dài.
最新の設備を導入したからといって、すぐに生産効率が倍増するというものではない。
Dẫu đã lắp đặt trang thiết bị tối tân nhất, cũng không có nghĩa là hiệu suất sản xuất sẽ lập tức tăng lên gấp đôi.
語学の試験で満点を取ったからといって、流暢に対話できるというものでもない。
Đạt điểm số tuyệt đối trong kỳ thi ngoại ngữ đâu đồng nghĩa với việc sẽ có thể đàm thoại một cách trôi chảy tự nhiên.
Luyện mẫu というものではない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
というものではない nghĩa là gì?
không hẳn; không phải lúc nào cũng Dùng để phản bác định kiến hoặc quan niệm phiến diện rằng điều kiện vế trước không nhất thiết sẽ tự động dẫn tới kết quả vế sau ("không phải cứ... là được / đâu phải hễ... thì sẽ luôn đúng"). Biểu thị sự phủ định một phần mang tính mềm dẻo, nhắc nhở người học tránh kết luận vội vã.
Cách dùng というものではない như thế nào?
Verb (casual form) + というものではないというものでもない; Noun + だ + というものではないというものでもない; な-adjective + だ + というものではないというものでもない; い-adjective + い + というものではないというものでもない.
というものではない thuộc cấp độ JLPT nào?
というものではない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 72/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).