Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 71

というものだ

theo lẽ tự nhiên; bản chất là

Cách dùng

  • 普通形 (Na/Nだ) + というものだ

Lưu ý: Bộc lộ cảm xúc sâu sắc hoặc chân lý hiển nhiên: それが人生というものだ (đó mới đúng là cuộc đời), ありがたいというものだ (thật đáng trân quý biết bao). Không dùng khi đưa ra thông tin sự kiện đơn thuần.

Giải thích

Dùng khi người nói xuất phát từ cảm xúc chân thành hoặc quy luật xã hội để đưa ra nhận định mang tính bản chất ("đó mới thực sự là... / đúng thật là... theo lẽ tự nhiên"). Thể hiện sự đồng tình sâu sắc hoặc khẳng định một chân lý, triết lý sống mà ai cũng phải công nhận.

Ví dụ

  1. 困難こんなんな状況じょうきょうでも互たがいに助たすけ合あって乗のり越こえる、これこそが本当ほんとうの仲間なかまというものだ。

    Dù trong tình huống gian khó vẫn tương trợ nhau vượt qua, đó mới đích thực là ý nghĩa của hai chữ bè bạn.

  2. 長年ながねんの地道じみちな努力どりょくが実みを結むすび世界的せかいてきな評価ひょうかを得えられたのは、感無量かんむりょうというものだ。

    Bao năm nỗ lực bền bỉ rốt cuộc cũng đơm hoa kết trái và nhận được sự đánh giá cao của thế giới, cảm giác lúc này thật nghẹn ngào khôn xiết.

  3. 初対面しょたいめんの相手あいてに対たいして礼儀れいぎを欠かいた発言はつげんをするのは、非常識ひじょうしきというものだ。

    Buông những lời phát ngôn khiếm nhã trước người đối diện trong lần đầu gặp gỡ đúng thật là hành vi thiếu văn minh.

  4. 多忙たぼうな中なかで時間じかんを割さいて駆かけつけてくれた友人ゆうじんの厚意こういは、ありがたいというものだ。

    Tấm thịnh tình của người bạn đã bớt chút thời gian bận rộn để tức tốc chạy đến bên tôi, quả thực đáng quý biết bao.

  5. 自分じぶんの失敗しっぱいを部下ぶかの責任せきにんにして平然へいぜんとしているのは、無責任むせきにんというものだ。

    Đổ lỗi sai lầm của bản thân lên đầu cấp dưới rồi tỏ vẻ thản nhiên như không, đó quả thật là sự vô trách nhiệm cùng cực.

Luyện mẫu というものだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

というものだ nghĩa là gì?

theo lẽ tự nhiên; bản chất là Dùng khi người nói xuất phát từ cảm xúc chân thành hoặc quy luật xã hội để đưa ra nhận định mang tính bản chất ("đó mới thực sự là... / đúng thật là... theo lẽ tự nhiên"). Thể hiện sự đồng tình sâu sắc hoặc khẳng định một chân lý, triết lý sống mà ai cũng phải công nhận.

Cách dùng というものだ như thế nào?

普通形 (Na/Nだ) + というものだ.

というものだ thuộc cấp độ JLPT nào?

というものだ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 71/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).