Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 70

というふうに

theo cách; theo kiểu; sao cho

Cách dùng

  • 普通形 / 引用節 + というふうに

Lưu ý: Dùng khi đưa ra ví dụ cụ thể để khái quát hóa một phương pháp hoặc tình huống: 〜というふうに説明する (giải thích theo kiểu như...), 〜というふうに考える (suy nghĩ theo chiều hướng...).

Giải thích

Dùng để trích dẫn một ví dụ, lời nói hoặc hình ảnh cụ thể làm điển hình, nhằm minh họa cho một phương thức, chiều hướng suy nghĩ hoặc diễn biến của sự việc ("theo kiểu như là... / bằng cách... như vậy / theo chiều hướng rằng..."). Giúp câu văn trở nên sinh động và dễ hình dung hơn.

Ví dụ

  1. 新人しんじん研修けんしゅうでは、電話でんわ対応たいおうの基本きほんを「まず名乗なのる」というふうに順じゅんを追おって指導しどうした。

    Trong buổi đào tạo nhân viên mới, người phụ trách đã hướng dẫn từng bước quy trình ứng xử qua điện thoại, chẳng hạn như 'trước hết phải xưng tên'.

  2. 失敗しっぱいを恐おそれるのではなく学まなびの機会きかいと捉とらえる、というふうに思考しこうを切きり替かえた。

    Tôi đã chuyển đổi cách nghĩ theo chiều hướng: không việc gì phải sợ hãi thất bại mà hãy xem đó như một cơ hội quý báu để học hỏi.

  3. 複雑ふくざつな仕組しくみを身近みぢかな道具どうぐに例たとえるというふうに工夫くふうして、子供こどもたちに解説かいせつした。

    Anh ấy đã khéo léo biến tấu giải thích cho các em nhỏ bằng cách ví von cơ chế phức tạp với các vật dụng gần gũi quanh mình.

  4. 鈴木すずき先輩せんぱいは後輩こうはいに対たいし、「焦あせらず一歩いっぽずつ」というふうに優やさしく声こえをかけて励はげました。

    Tiền bối Suzuki đã cất lời dịu dàng khích lệ đàn em theo kiểu 'cứ bình tĩnh tiến từng bước một, chớ có nôn nóng'.

  5. 毎日まいにちのタスクに優先ゆうせん順位じゅんいをつけるというふうに改善かいぜんした結果けっか、残業ざんぎょう時間じかんが半減はんげんした。

    Nhờ cải tiến phương pháp làm việc theo hướng thiết lập thứ tự ưu tiên cho từng đầu việc mỗi ngày, thời gian làm thêm giờ đã giảm một nửa.

Luyện mẫu というふうに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

というふうに nghĩa là gì?

theo cách; theo kiểu; sao cho Dùng để trích dẫn một ví dụ, lời nói hoặc hình ảnh cụ thể làm điển hình, nhằm minh họa cho một phương thức, chiều hướng suy nghĩ hoặc diễn biến của sự việc ("theo kiểu như là... / bằng cách... như vậy / theo chiều hướng rằng..."). Giúp câu văn trở nên sinh động và dễ hình dung hơn.

Cách dùng というふうに như thế nào?

普通形 / 引用節 + というふうに.

というふうに thuộc cấp độ JLPT nào?

というふうに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 70/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).