Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 69

ということは

tức là; có nghĩa rằng; nói cách khác

Cách dùng

  • 普通形 + ということは

Lưu ý: Dẫn ra suy luận logic hoặc làm rõ mệnh đề trước: つまり〜ということだ (tức là có nghĩa là...). Thường làm cầu nối giữa tiền đề thực tế và kết luận.

Giải thích

Dùng để diễn giải, suy luận hoặc làm rõ ý nghĩa của thông tin, tình huống vừa được đề cập ở vế trước ("điều đó có nghĩa là... / tức là... / nói cách khác là..."). Vế sau thường là một kết luận logic tất yếu hoặc một phán đoán mang tính tổng kết, hay kết thúc bằng '〜ということだ' hoặc '〜わけだ'.

Ví dụ

  1. 最終さいしゅう電車でんしゃの時刻じこくを過すぎたということは、今夜こんやはタクシーで帰かえるほかない。

    Đã qua giờ chạy của chuyến tàu cuối cùng đồng nghĩa với việc đêm nay chúng ta chẳng còn cách nào khác ngoài việc bắt taxi về.

  2. 会議かいぎの出席者しゅっせきしゃが全員ぜんいん賛成さんせいしたということは、新しん提案ていあんが正式せいしきに承認しょうにんされた証拠しょうこだ。

    Việc tất cả các thành viên tham dự cuộc họp đều tán thành tức là bằng chứng cho thấy đề xuất mới đã được chính thức phê duyệt.

  3. 相手あいて企業きぎょうからの返答へんとうがまだ来こないということは、条件じょうけん面めんで難航なんこうしているのだろう。

    Phía doanh nghiệp đối tác vẫn chưa gửi câu trả lời tức là các điều khoản đàm phán ắt hẳn đang gặp nhiều trở ngại.

  4. 今月こんげつの売上うりあげが前年比ぜんねんひで二割にわり増加ぞうかしたということは、広告こうこく戦略せんりゃくが功こうを奏そうした証あかしだ。

    Doanh số tháng này tăng hai mươi phần trăm so với cùng kỳ năm ngoái là minh chứng cho thấy chiến lược quảng cáo đã phát huy hiệu quả.

  5. 検査けんさの数値すうちが正常値せいじょうちに戻もどったということは、投薬とうやく治療ちりょうが順調じゅんちょうに進すすんでいる証拠しょうこだ。

    Chỉ số xét nghiệm đã trở lại ngưỡng bình thường có nghĩa là phác đồ điều trị dùng thuốc đang tiến triển rất thuận lợi.

Luyện mẫu ということは với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ということは nghĩa là gì?

tức là; có nghĩa rằng; nói cách khác Dùng để diễn giải, suy luận hoặc làm rõ ý nghĩa của thông tin, tình huống vừa được đề cập ở vế trước ("điều đó có nghĩa là... / tức là... / nói cách khác là..."). Vế sau thường là một kết luận logic tất yếu hoặc một phán đoán mang tính tổng kết, hay kết thúc bằng '〜ということだ' hoặc '〜わけだ'.

Cách dùng ということは như thế nào?

普通形 + ということは.

ということは thuộc cấp độ JLPT nào?

ということは là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 69/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).