Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 68

でしかない

chỉ là; không gì hơn; mỗi

Cách dùng

  • N + でしかない

Lưu ý: Đồng nghĩa trang trọng với にすぎない, mang sắc thái phê phán hoặc khiêm tốn: 言い訳でしかない (chẳng qua chỉ là lời ngụy biện), 一時しのぎでしかない (chỉ là biện pháp tạm thời).

Giải thích

Đi sau danh từ để khẳng định dứt khoát rằng sự vật, hiện tượng hay hành động đó rốt cuộc cũng chỉ dừng lại ở một mức độ thấp, tầm thường, không có giá trị hay ý nghĩa gì to tát hơn ("chẳng qua chỉ là... không hơn không kém / chẳng là gì ngoài..."). Thường dùng trong phê bình, bác bỏ ngụy biện hoặc khiêm tốn thu hẹp quy mô.

Ví dụ

  1. 今回こんかいの不祥事ふしょうじに対たいする経営陣けいえいじんの説明せつめいは、責任せきにん逃のがれの言いい訳わけでしかない。

    Lời giải trình của ban điều hành trước bê bối lần này chẳng qua chỉ là lời ngụy biện nhằm trốn tránh trách nhiệm.

  2. 根本的こんぽんてきな課題かだいを放置ほうちしたままの対策たいさくは、単たんなる一時いちじしのぎでしかない。

    Biện pháp xử lý mà lại bỏ mặc những vấn đề gốc rễ thì chẳng qua chỉ là giải pháp tạm bợ chắp vá.

  3. 科学的かがくてき根拠こんきょを欠かいたその主張しゅちょうは、個人こじんの主観的しゅかんてきな思おい込こみでしかない。

    Lập luận thiếu vắng cơ sở khoa học đó rốt cuộc chỉ là ngộ nhận chủ quan của riêng cá nhân.

  4. 巨大きょだいな宇宙うちゅうの歴史れきしから見みれば、人間にんげんの寿命じゅみょうなどほんの一瞬いっしゅんでしかない。

    Nhìn từ lịch sử vũ trụ bao la, tuổi thọ của đời người chẳng qua chỉ là một cái chớp mắt mà thôi.

  5. 形式的けいしきてきなアンケート調査ちょうさは、住民じゅうみんの理解りかいを得えるためのアリバイ作づくりでしかない。

    Cuộc khảo sát lấy ý kiến hình thức đó chẳng qua chỉ là chiêu trò tạo chứng cứ ngoại phạm để làm màu rằng đã được người dân đồng thuận.

Luyện mẫu でしかない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

でしかない nghĩa là gì?

chỉ là; không gì hơn; mỗi Đi sau danh từ để khẳng định dứt khoát rằng sự vật, hiện tượng hay hành động đó rốt cuộc cũng chỉ dừng lại ở một mức độ thấp, tầm thường, không có giá trị hay ý nghĩa gì to tát hơn ("chẳng qua chỉ là... không hơn không kém / chẳng là gì ngoài..."). Thường dùng trong phê bình, bác bỏ ngụy biện hoặc khiêm tốn thu hẹp quy mô.

Cách dùng でしかない như thế nào?

N + でしかない.

でしかない thuộc cấp độ JLPT nào?

でしかない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 68/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).