Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 57

てたまらない

không chịu nổi; vô cùng; cực kỳ

Cách dùng

  • Verb (て形) / い-Adj (くて) / な-Adj (で) + たまらない

Lưu ý: Diễn tả cảm xúc hoặc cảm giác sinh lý mãnh liệt không kìm nén nổi.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "không chịu nổi, vô cùng, hết sức, chết đi được...". Dùng để diễn tả những cảm giác sinh lý (ngứa ngáy, đau đớn, thèm ăn) hoặc cảm xúc, khát khao mãnh liệt mà bản thân không tài nào kìm nén được. Thường đi cùng các tính từ cảm xúc, cảm giác sinh lý.

Ví dụ

  1. 虫むしに刺さされた腕うでが痒かゆくてたまらず、仕事中しごとちゅうも集中しゅうちゅうが途切とぎれてしまう。

    Cánh tay bị côn trùng đốt ngứa ngáy không chịu nổi, khiến tôi mất tập trung ngay cả trong giờ làm việc.

  2. 祖国そこくの家族かぞくと長ながく離はなれて暮くらしているため、寂さびしくてたまらない夜よるがある。

    Vì sống xa gia đình ở quê hương đã lâu nên có những đêm tôi cảm thấy cô đơn đến nghẹn lòng.

  3. 憧あこがれの研究室けんきゅうしつに配属はいぞくが決きまった知しらせを聞きき、嬉うれしくてたまらなかった。

    Nhận được tin được phân công vào phòng nghiên cứu hằng ao ước, tôi vui sướng khôn xiết.

  4. 長時間ちょうじかんの立たち仕事しごとで足あしの裏うらが痛いたくてたまらず、座すわり込こんで靴くつを脱ぬいだ。

    Do phải đứng làm việc nhiều giờ liền, lòng bàn chân đau nhức không chịu nổi khiến tôi phải ngồi bệt xuống tháo giày.

  5. 明日あすの合格発表ごうかくはっぴょうがどうなるか、不安ふあんでたまらず昨夜さくやは一睡いっすいもできなかった。

    Bồn chồn lo lắng không biết kết quả công bố ngày mai ra sao, đêm qua tôi không tài nào chợp mắt nổi.

Luyện mẫu てたまらない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

てたまらない nghĩa là gì?

không chịu nổi; vô cùng; cực kỳ Mẫu câu mang nghĩa "không chịu nổi, vô cùng, hết sức, chết đi được...". Dùng để diễn tả những cảm giác sinh lý (ngứa ngáy, đau đớn, thèm ăn) hoặc cảm xúc, khát khao mãnh liệt mà bản thân không tài nào kìm nén được. Thường đi cùng các tính từ cảm xúc, cảm giác sinh lý.

Cách dùng てたまらない như thế nào?

Verb (て形) / い-Adj (くて) / な-Adj (で) + たまらない.

てたまらない thuộc cấp độ JLPT nào?

てたまらない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 57/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).