Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 59

てならない

không chịu nổi; vô cùng; cực kỳ

Cách dùng

  • Verb (て形) / い-Adj (くて) / な-Adj (で) + ならない

Lưu ý: Thường dùng với các động từ tự phát tâm lý (思える, 感じられる, 悔やまれる) hoặc tính từ cảm xúc sâu xa.

Giải thích

Mẫu câu văn viết mang nghĩa "không hiểu sao cứ thấy vô cùng..., không thể ngừng cảm thấy...". Diễn tả một cảm xúc, tâm trạng lo âu, hoài nghi hoặc thương tiếc tự nhiên trào dâng từ tận đáy lòng mà lý trí không thể ngăn lại được. Rất hay đi cùng các động từ tự phát như 思えてならない, 悔やまれてならない, 心配でならない.

Ví dụ

  1. 不況下ふきょうかでの新事業しんじぎょうの立たち上あげには、失敗しっぱいのリスクが潜ひそんでいると思おもえてならない。

    Tôi không hiểu sao cứ linh cảm thấy rằng việc khởi động dự án kinh doanh mới giữa thời kỳ suy thoái luôn tiềm ẩn nguy cơ thất bại.

  2. 大地震おおじしんの被災地ひさいちで避難生活ひなんせいかつを余儀よぎなくされている住民じゅうみんの健康けんこうが、心配しんぱいでならない。

    Tôi vô cùng lo lắng cho sức khỏe của những người dân đang phải trải qua cuộc sống sơ tán tại vùng xảy ra trận đại địa chấn.

  3. あのとき確認作業かくにんさぎょうを怠おこたった判断はんだんミスが、今いま振ふり返かえっても悔くややまれてならない。

    Sai lầm trong phán đoán khi lơ là công tác kiểm tra lúc đó, giờ ngoảnh đầu nhìn lại tôi vẫn thấy ân hận khôn nguôi.

  4. 長年ながねん住すみ慣なれた我わが家いえを離はなれて故郷こきょうを去さる日ひが近ちかづき、名残惜なごりおしくてならない。

    Ngày phải rời xa ngôi nhà thân thương gắn bó bao năm để giã từ quê hương đã cận kề, lòng tôi dâng trào nỗi lưu luyến khôn tả.

  5. 突然とつぜん辞職じしょくした佐藤さとう課長かちょうの本当ほんとうの退職理由たいしょくりゆうが、気きになってならなかった。

    Tôi cứ băn khoăn mãi không thôi về lý do thôi việc thực sự của trưởng bộ phận Sato sau quyết định từ chức đột ngột.

Luyện mẫu てならない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

てならない nghĩa là gì?

không chịu nổi; vô cùng; cực kỳ Mẫu câu văn viết mang nghĩa "không hiểu sao cứ thấy vô cùng..., không thể ngừng cảm thấy...". Diễn tả một cảm xúc, tâm trạng lo âu, hoài nghi hoặc thương tiếc tự nhiên trào dâng từ tận đáy lòng mà lý trí không thể ngăn lại được. Rất hay đi cùng các động từ tự phát như 思えてならない, 悔やまれてならない, 心配でならない.

Cách dùng てならない như thế nào?

Verb (て形) / い-Adj (くて) / な-Adj (で) + ならない.

てならない thuộc cấp độ JLPT nào?

てならない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 59/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).